通知
つうち - 「THÔNG TRI」 --- ◆ Sự thông báo; sự thông tri
英語定義:information、info
日本語定義:告げ知らせること。また、その知らせ。「総会の日時を通知する」
類語
知らせ(しらせ) 案内(あんない) 通告(つうこく) 通達(つうたつ) 通牒(つうちょう) 報(ほう)
例文:
()それでいくつかの会社の採用不可の通知を集めてもらって読んだのだが、そろいもそろって偽善的な文章で、最後は白々しく、あなたの幸運を願っています、なんていう一句で終わっている。
Vì vậy nhờ thu thập vài thông báo không tuyển của công ty rồi đọc, toàn văn giả tạo, cuối cùng kết bằng câu “chúc bạn may mắn” lạnh lẽo.
(1)2012年8月にホームページ上で入賞作品を公表し、応募者にも結果を通知します。
(2)選考結果は、10月10日までに、応募者全員に通知します。
(3)当日は結果通知のは葉書または身分証明するもの金持ち参してください
()つきましては、上記債務を当社にお支払いいただきたく、ご通知いたします。
Vì vậy xin thông báo, mong quý công ty thanh toán khoản nợ trên cho chúng tôi.
Vì vậy nhờ thu thập vài thông báo không tuyển của công ty rồi đọc, toàn văn giả tạo, cuối cùng kết bằng câu “chúc bạn may mắn” lạnh lẽo.
(1)2012年8月にホームページ上で入賞作品を公表し、応募者にも結果を通知します。
(2)選考結果は、10月10日までに、応募者全員に通知します。
(3)当日は結果通知のは葉書または身分証明するもの金持ち参してください
()つきましては、上記債務を当社にお支払いいただきたく、ご通知いたします。
Vì vậy xin thông báo, mong quý công ty thanh toán khoản nợ trên cho chúng tôi.
テスト問題: