仕組み
しくみ - 「SĨ TỔ」 --- ◆ Cơ cấu; tổ chức; cơ chế 物事の組み立て、構造 Cấu tạo, cấu trúc của sự vật, sự việc. 機械、システム、仕事、体 Máy móc, hệ thống, công việc, cơ thể
英語定義:structure; mechanism; construction
日本語定義:1 物事の組み立て。構造。機構。「複雑な仕組みの機械」「政治の仕組み」
2 事をうまく運ぶために工夫された計画。くわだて。「うまく買わせる仕組みになっている」
3 芝居・小説などで、内容・配置などの工夫。趣向。
「和漢に名ある稗官 (はいかん) 者流は、ひたすら―の皮相にとどまるを拙 (つたな) しとして」〈逍遥・小説神髄〉
類語
筋(すじ) プロット
例文:
(1)ラジオを分解して、その仕組みを調べた。
Tháo radio ra để kiểm tra cấu tạo.
()これを防ぐには「意志の力に頼らなくても、続けられる仕組み(注2)を作ること」に尽きます。運動を続けたいなら、家の場所を最寄りの駅から歩いて15分かかるところにすれば、毎日、30分歩くことになります。
Để ngăn điều đó, then chốt là “tạo cơ chế có thể tiếp tục mà không dựa vào ý chí”. Nếu muốn tiếp tục vận động, hãy chọn nhà cách ga gần nhất 15 phút đi bộ, mỗi ngày sẽ đi bộ 30 phút.
()これを防ぐには「意志の力に頼らなくても、続けられる仕組みを作ること」に尽きます。
Để tránh điều này chúng ta sẽ dồn sức vào “việc lập lên một kế hoạch cho dù không dựa vào sức mạnh của ý chí vẫn có thể duy trì được điều đó".
(2)車が走る仕組みを調べた。
Tôi đã tìm hiểu cơ chế ô tô chạy.
Tháo radio ra để kiểm tra cấu tạo.
()これを防ぐには「意志の力に頼らなくても、続けられる仕組み(注2)を作ること」に尽きます。運動を続けたいなら、家の場所を最寄りの駅から歩いて15分かかるところにすれば、毎日、30分歩くことになります。
Để ngăn điều đó, then chốt là “tạo cơ chế có thể tiếp tục mà không dựa vào ý chí”. Nếu muốn tiếp tục vận động, hãy chọn nhà cách ga gần nhất 15 phút đi bộ, mỗi ngày sẽ đi bộ 30 phút.
()これを防ぐには「意志の力に頼らなくても、続けられる仕組みを作ること」に尽きます。
Để tránh điều này chúng ta sẽ dồn sức vào “việc lập lên một kế hoạch cho dù không dựa vào sức mạnh của ý chí vẫn có thể duy trì được điều đó".
(2)車が走る仕組みを調べた。
Tôi đã tìm hiểu cơ chế ô tô chạy.
テスト問題: