処理
しょり - XỨ LÍ --- Sự xử lý; sự giải quyết
英語定義:disposal; treatment; processing
日本語定義:物事を取りさばいて始末をつけること。「事務を手早く処理する」「事後処理」「熱処理」
例文:
()汚染物質を処理する
Xử lý chất ô nhiễm.
()新発売のパソコンは計算処理能力が優れている。
Máy tính mới ra mắt có năng lực xử lý tính toán vượt trội.
()ともかくも食べられるようにはなりましたが、国が生活のいろんな面に立ち入ってきたり、②社会の中での専門化が進むにつれて、かつては自分たちや近隣の人たちと協力してしていたことが、国の制度や専門業者の手で行われるようになり、自分で考えたり、自分で問題を処理してゆく活力や習慣が大幅に薄れました。
Dù sao cũng trở nên ăn được, nhưng khi nhà nước can thiệp nhiều mặt cuộc sống và chuyên môn hóa xã hội tiến triển, những việc từng tự làm hoặc hợp tác với hàng xóm trở thành do chế độ nhà nước và chuyên gia, sức sống và thói quen tự nghĩ tự xử lý vấn đề giảm mạnh.
()アンケートで集めた情報は、社内ルールに則して 処理される。
Thông tin thu thập qua khảo sát được xử lý theo quy tắc nội bộ công ty.
()仕事を処理する。
Xử lý công việc.
()夏目漱石の『坊ちゃん』を十分程度でペッパッと読んでしまったら、脳の中で行われる情報処理としては、浅いものにならざるを得ません
Nếu bạn đọc nhanh hết "Bocchan" của Natsume Souseki trong khoảng mười phút thì việc xử lí thông tin được thực hiện trong não không thể không trở thành thứ mông lung
Xử lý chất ô nhiễm.
()新発売のパソコンは計算処理能力が優れている。
Máy tính mới ra mắt có năng lực xử lý tính toán vượt trội.
()ともかくも食べられるようにはなりましたが、国が生活のいろんな面に立ち入ってきたり、②社会の中での専門化が進むにつれて、かつては自分たちや近隣の人たちと協力してしていたことが、国の制度や専門業者の手で行われるようになり、自分で考えたり、自分で問題を処理してゆく活力や習慣が大幅に薄れました。
Dù sao cũng trở nên ăn được, nhưng khi nhà nước can thiệp nhiều mặt cuộc sống và chuyên môn hóa xã hội tiến triển, những việc từng tự làm hoặc hợp tác với hàng xóm trở thành do chế độ nhà nước và chuyên gia, sức sống và thói quen tự nghĩ tự xử lý vấn đề giảm mạnh.
()アンケートで集めた情報は、社内ルールに則して 処理される。
Thông tin thu thập qua khảo sát được xử lý theo quy tắc nội bộ công ty.
()仕事を処理する。
Xử lý công việc.
()夏目漱石の『坊ちゃん』を十分程度でペッパッと読んでしまったら、脳の中で行われる情報処理としては、浅いものにならざるを得ません
Nếu bạn đọc nhanh hết "Bocchan" của Natsume Souseki trong khoảng mười phút thì việc xử lí thông tin được thực hiện trong não không thể không trở thành thứ mông lung
テスト問題: