隅
すみ - NGUNG --- ◆ Góc; xó; xó xỉnh 囲まれた区域のかど。目立たないところ。 Góc của khu vực bị bao quanh, chỗ không dễ thấy. ↔中央、目立つところ Trái nghĩa với trung tâm, nơi dễ thấy.
英語定義:corner; nook
日本語定義:1 囲まれた区域のかど。「部屋の四―」「書類の―を綴じる」
2 中央でない所。端の方や奥の方。また、目立たない所。「―で小さくなる」「頭の―で考える」
例文:
(1)その箱、邪魔だから、部屋の隅に置いといて。
Cái hộp đó cản trở, để vào góc phòng đi.
()彼女に振られて、ずっと部屋の隅っこで泣いている
Bị cô ấy đá, suốt khóc ở góc phòng.
()絵の隅にサインがあるようだが、古いので半分消えている。
Ở góc tranh dường như có chữ ký nhưng vì cũ nên mất nửa.
()するとまもなくネコたちはみんな家の中から出てきて、ぼくらのいる庭の隅にやってくる。
Chẳng bao lâu mèo đều từ trong nhà ra, đến góc vườn chỗ chúng tôi.
(2)邪魔だから、部屋のかた隅にいてもらっていい?
Em chiếm diện tích quá, dịch ra chỗ góc phòng kia được không?
Cái hộp đó cản trở, để vào góc phòng đi.
()彼女に振られて、ずっと部屋の隅っこで泣いている
Bị cô ấy đá, suốt khóc ở góc phòng.
()絵の隅にサインがあるようだが、古いので半分消えている。
Ở góc tranh dường như có chữ ký nhưng vì cũ nên mất nửa.
()するとまもなくネコたちはみんな家の中から出てきて、ぼくらのいる庭の隅にやってくる。
Chẳng bao lâu mèo đều từ trong nhà ra, đến góc vườn chỗ chúng tôi.
(2)邪魔だから、部屋のかた隅にいてもらっていい?
Em chiếm diện tích quá, dịch ra chỗ góc phòng kia được không?
テスト問題:
N3 やってみよう
隅
a. 授業の<u>隅</u>で、先生が大事なことを言いました。
b. 部屋の<u>隅</u>に、小さないすが置いてあります。
c. もう12月なので、1年も<u>隅</u>ですね。
d. 髪の毛の<u>隅</u>に、ごみがついていました。
a. 授業の<u>隅</u>で、先生が大事なことを言いました。
b. 部屋の<u>隅</u>に、小さないすが置いてあります。
c. もう12月なので、1年も<u>隅</u>ですね。
d. 髪の毛の<u>隅</u>に、ごみがついていました。