景気
けいき - 「CẢNH KHÍ」 --- ◆ Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
英語定義:business conditions; business cycle; business
日本語定義:1 売買や取引などに現れる経済活動の状況。特に、経済活動が活気を帯びていること。好景気。「景気が上向く」「景気が回復する」「景気のいい店」
2 活気があること。威勢がよいこと。「一杯飲んで景気をつける」「景気よく太鼓を打ち鳴らす」
3 人気。評判。
「牛肉も伝染病のふうぶんで大きに―を落としましたが」〈魯文・安愚楽鍋〉
4 物事のようす。ありさま。また、情景。景色。
「幾分厳 (いか) めしい―を夜陰に添えたまでで」〈漱石・彼岸過迄〉
5 和歌・連歌・俳諧で、景色や情景
例文:
(1)景気が徐々に回復している。
Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.
()今年は景気が悪く、ボ一ナスが出るかどうかわからない。
Năm nay kinh tế xấu, không biết có thưởng không.
()半年前の好景気がうそのように、今は景気が悪い
Kinh tế tốt nửa năm trước như nói dối, giờ kinh tế xấu.
()徐々に、景気が回復してきた。
Kinh tế dần phục hồi.
Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.
()今年は景気が悪く、ボ一ナスが出るかどうかわからない。
Năm nay kinh tế xấu, không biết có thưởng không.
()半年前の好景気がうそのように、今は景気が悪い
Kinh tế tốt nửa năm trước như nói dối, giờ kinh tế xấu.
()徐々に、景気が回復してきた。
Kinh tế dần phục hồi.
テスト問題: