軽い
かるい - 「KHINH」 --- ◆ Nhẹ
英語定義:easy、wisplike、wispy、informal、lightweight、light、tripping、lightsome、mild、gentle
日本語定義:1 目方が少ない。また、抵抗が小さい。「荷物が―・い」「空気より―・い気体」「ペダルが―・い自転車」⇔重い。
2 動きに力がかかっていない。「ドアを―・くノックする」「―・い身のこなし」⇔重い。
3 束縛感やこだわりがなくのびのびしている。「心が―・くなった」「足どりが―・い」⇔重い。
4 浮ついている。軽率・軽薄である。「口の―・い男」「尻が―・い」
5㋐たいした程度でない。「罪が―・い」「―・い病」「―・い冗談」⇔重い。
㋑重要でない。重大でない。「責任が―・い」「相手を
例文:
()軽い症状の患者には穏やかな顔に接し、重い症状の患者には、慰めるために表情を変える。
(1)軽い症状の患者には穏やかな顔に接し、重い症状の患者には、慰めるために表情を変える。
Với bệnh nhân triệu chứng nhẹ tiếp xúc với vẻ mặt ôn hòa, với bệnh nhân nặng thay đổi biểu cảm để an ủi.
(2)あれを持たずに風のように軽いバッグをたずさえてニ泊三日の北陸のドライブ旅行に出発したのです。
Không mang cái đó, cầm túi nhẹ như gió xuất phát chuyến đi lái xe 2 đêm 3 ngày ở Hokuriku.
(3)①裁判員が参加する裁判は泥棒などという軽い刑ではなく殺人など重大な事件だから、死刑を言い渡さなければならないこともあって、裁判員になりたくないと言う人もいる。
Phiên tòa có thẩm phán viên tham gia không phải án nhẹ như trộm cắp mà là án nghiêm trọng như giết người, đôi khi phải tuyên án tử hình nên có người không muốn làm thẩm phán viên.
(1)軽い症状の患者には穏やかな顔に接し、重い症状の患者には、慰めるために表情を変える。
Với bệnh nhân triệu chứng nhẹ tiếp xúc với vẻ mặt ôn hòa, với bệnh nhân nặng thay đổi biểu cảm để an ủi.
(2)あれを持たずに風のように軽いバッグをたずさえてニ泊三日の北陸のドライブ旅行に出発したのです。
Không mang cái đó, cầm túi nhẹ như gió xuất phát chuyến đi lái xe 2 đêm 3 ngày ở Hokuriku.
(3)①裁判員が参加する裁判は泥棒などという軽い刑ではなく殺人など重大な事件だから、死刑を言い渡さなければならないこともあって、裁判員になりたくないと言う人もいる。
Phiên tòa có thẩm phán viên tham gia không phải án nhẹ như trộm cắp mà là án nghiêm trọng như giết người, đôi khi phải tuyên án tử hình nên có người không muốn làm thẩm phán viên.
テスト問題: