洞察
どうさつ - 「ĐỖNG SÁT」 --- ◆ Sự sáng suốt; sự sâu sắc; sự nhìn thấu sự việc; sự nhìn xa trông rộng
英語定義:penetration; discernment; insight
日本語定義:物事を観察して、その本質や、奥底にあるものを見抜くこと。見通すこと。「人間の心理を洞察する」「洞察力」
類語
(せんけん) 明察(めいさつ)
例文:
()自分自身の表現のための確かな演技力と同時に、人間への観察と洞察を続け、世界への理解を深めていかなければ「俳優」にはなれないのです。
Không chỉ năng lực diễn xuất chắc chắn để biểu hiện bản thân, mà phải tiếp tục quan sát và nhìn thấu con người, hiểu sâu thế giới thì mới thành “diễn viên” được.
Không chỉ năng lực diễn xuất chắc chắn để biểu hiện bản thân, mà phải tiếp tục quan sát và nhìn thấu con người, hiểu sâu thế giới thì mới thành “diễn viên” được.