支持
しじ - 「CHI TRÌ」 --- ◆ Nâng◆ Sự chống đỡ◆ Sự duy trì; duy trì◆ Sự giúp đỡ; sự ủng hộ
英語定義:espousal; support; upholding; subiculum
日本語定義:1 ささえもつこと。ささえてもちこたえること。「倒れかかる相手のからだを両手で支持する」
2 ある意見・主張などに賛成して、その後押しをすること。「民衆の支持を失う」「政府の見解を支持する」
類語
賛成(さんせい) 同意(どうい) 賛同(さんどう)
例文:
(1)どの政党を支持するかは国民の自由だ。
Ủng hộ chính đảng nào là tự do của người dân.
(5)今の市長を支持する人はあまり多くないようだ
Có vẻ như hiện nay không có nhiều người ủng hộ vị thị trưởng đương nhiệm.
(4)田中市長は市民の安全を一番に考えるので、多くの支持を集めている。
Thị trưởng Tanaka luôn đặt sự an toàn của người dân lên hàng đầu nên nhận được sự ủng hộ của rất nhiều người.
(2)私は山田さんを支持します。
Tôi ủng hộ anh Yamada.
(3)しかし、塩谷さんの改革は患者たちの支持を得た。
Tuy nhiên, những cải cách của ông Shioya đã nhận được sự ủng hộ từ các bệnh nhân.
(6)匿名の支持者は、トラブルの話題自体すぐに忘れてしまう。
Những người ủng hộ ẩn danh thường nhanh chóng quên luôn cả bản thân câu chuyện rắc rối đó.
(7)様々な人が、心のままに写真に向き合い、そこからいろいろなメッセージをくみとれる写真が、多くの人に支持され、時を越えて残っていく名作なのだと思う。
Tôi cho rằng những bức ảnh cho phép mỗi người tự do cảm nhận theo cách riêng của mình và rút ra nhiều thông điệp khác nhau từ đó mới là những tác phẩm được đông đảo công chúng yêu thích, ủng hộ và có thể tồn tại như những kiệt tác vượt qua thử thách của thời gian.
(8)確かに科学には金がかかり、それには社会の支持が欠かせない。
Quả thực, nghiên cứu khoa học đòi hỏi rất nhiều kinh phí, và để có được nguồn lực đó thì sự ủng hộ của toàn xã hội là điều không thể thiếu.
(9)その改革案は若い世代を中心に幅広い支持を集めており、今後の国会審議でも重要な論点になると見られている。
Đề án cải cách đó đang nhận được sự ủng hộ rộng rãi, đặc biệt từ thế hệ trẻ, và được cho là sẽ trở thành chủ đề quan trọng trong các cuộc thảo luận quốc hội sắp tới。
(10)景気対策として打ち出された新たな政策は、多くの中小企業から支持を得た一方で、その財源を疑問視する声も少なくなかった。
Chính sách mới được đưa ra như một biện pháp kích thích kinh tế đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ, tuy nhiên cũng có không ít ý kiến nghi ngờ về nguồn tài chính để thực hiện。
(11)長年にわたり地域医療に尽力してきた彼は、住民から圧倒的な支持を受けており、選挙戦では終始優位に立っていた。
Ông ấy đã cống hiến nhiều năm cho y tế địa phương nên nhận được sự ủng hộ áp đảo từ người dân và luôn giữ vị thế dẫn đầu trong suốt chiến dịch tranh cử。
(12)どれほど優れた理念を掲げたとしても、現場で働く人々の支持を得られなければ、その制度改革は実効性を伴わないまま終わる可能性が高い。
Cho dù đưa ra lý tưởng xuất sắc đến đâu, nếu không nhận được sự ủng hộ của những người trực tiếp làm việc tại hiện trường thì cuộc cải cách đó rất có thể sẽ kết thúc mà không đạt được hiệu quả thực tế。
Ủng hộ chính đảng nào là tự do của người dân.
(5)今の市長を支持する人はあまり多くないようだ
Có vẻ như hiện nay không có nhiều người ủng hộ vị thị trưởng đương nhiệm.
(4)田中市長は市民の安全を一番に考えるので、多くの支持を集めている。
Thị trưởng Tanaka luôn đặt sự an toàn của người dân lên hàng đầu nên nhận được sự ủng hộ của rất nhiều người.
(2)私は山田さんを支持します。
Tôi ủng hộ anh Yamada.
(3)しかし、塩谷さんの改革は患者たちの支持を得た。
Tuy nhiên, những cải cách của ông Shioya đã nhận được sự ủng hộ từ các bệnh nhân.
(6)匿名の支持者は、トラブルの話題自体すぐに忘れてしまう。
Những người ủng hộ ẩn danh thường nhanh chóng quên luôn cả bản thân câu chuyện rắc rối đó.
(7)様々な人が、心のままに写真に向き合い、そこからいろいろなメッセージをくみとれる写真が、多くの人に支持され、時を越えて残っていく名作なのだと思う。
Tôi cho rằng những bức ảnh cho phép mỗi người tự do cảm nhận theo cách riêng của mình và rút ra nhiều thông điệp khác nhau từ đó mới là những tác phẩm được đông đảo công chúng yêu thích, ủng hộ và có thể tồn tại như những kiệt tác vượt qua thử thách của thời gian.
(8)確かに科学には金がかかり、それには社会の支持が欠かせない。
Quả thực, nghiên cứu khoa học đòi hỏi rất nhiều kinh phí, và để có được nguồn lực đó thì sự ủng hộ của toàn xã hội là điều không thể thiếu.
(9)その改革案は若い世代を中心に幅広い支持を集めており、今後の国会審議でも重要な論点になると見られている。
Đề án cải cách đó đang nhận được sự ủng hộ rộng rãi, đặc biệt từ thế hệ trẻ, và được cho là sẽ trở thành chủ đề quan trọng trong các cuộc thảo luận quốc hội sắp tới。
(10)景気対策として打ち出された新たな政策は、多くの中小企業から支持を得た一方で、その財源を疑問視する声も少なくなかった。
Chính sách mới được đưa ra như một biện pháp kích thích kinh tế đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ, tuy nhiên cũng có không ít ý kiến nghi ngờ về nguồn tài chính để thực hiện。
(11)長年にわたり地域医療に尽力してきた彼は、住民から圧倒的な支持を受けており、選挙戦では終始優位に立っていた。
Ông ấy đã cống hiến nhiều năm cho y tế địa phương nên nhận được sự ủng hộ áp đảo từ người dân và luôn giữ vị thế dẫn đầu trong suốt chiến dịch tranh cử。
(12)どれほど優れた理念を掲げたとしても、現場で働く人々の支持を得られなければ、その制度改革は実効性を伴わないまま終わる可能性が高い。
Cho dù đưa ra lý tưởng xuất sắc đến đâu, nếu không nhận được sự ủng hộ của những người trực tiếp làm việc tại hiện trường thì cuộc cải cách đó rất có thể sẽ kết thúc mà không đạt được hiệu quả thực tế。
テスト問題:
N1 やってみよう
支持
a. 部下に書類を作成するよう<u>支持</u>した。
b. 被災地に<u>支持</u>の物資が送られた。
c. 見事に第一<u>支持</u>の大学に合格した。
d. 彼は多くの市民から<u>支持</u>されている。
a. 部下に書類を作成するよう<u>支持</u>した。
b. 被災地に<u>支持</u>の物資が送られた。
c. 見事に第一<u>支持</u>の大学に合格した。
d. 彼は多くの市民から<u>支持</u>されている。
N2 やってみよう
支持
a. 私は、息子がサッカーの試合に出るときは必ず会場へ<u>支持</u>しに行く。
b. 建物内部の撮影は禁止されているが、今回は特別に<u>支持</u>を得ることができた。
c. 田中市長は市民の安全を一番に考えるので、多くの<u>支持</u>を集めている。
d. 久しぶりに中学校を訪ねたら、先生方から温かく<u>支持</u>されてうれしかった。
a. 私は、息子がサッカーの試合に出るときは必ず会場へ<u>支持</u>しに行く。
b. 建物内部の撮影は禁止されているが、今回は特別に<u>支持</u>を得ることができた。
c. 田中市長は市民の安全を一番に考えるので、多くの<u>支持</u>を集めている。
d. 久しぶりに中学校を訪ねたら、先生方から温かく<u>支持</u>されてうれしかった。