回収
かいしゅう - 「HỒI THU」 --- ◆ Sự thu hồi; sự thu lại; thu hồi; thu lại Thu hồi sản phẩm lỗi, tài liệu, rác thải... Thu hồi vốn đầu tư, công nợ.
英語定義:harvest; recovery; salvage
日本語定義:1 一度配った物や使った物などを、また集めること。「調査用紙を回収する」「廃品回収」
2 人工衛星・宇宙船などを地上に帰還させること。
例文:
(1)ペットボトルを回収してリサイクルに回す。
(2)試験終了後、問題用紙と解答用紙が回収された。
Sau khi thi xong, đề thi và giấy trả lời được thu lại.
(4)やがて料理をはこんできた人が、のこった半券を回収してゆく。
Một lúc sau, người mang thức ăn tới đã đi thu lại phần cuống vé còn lại từ khách.
(5)自治体は資源の再利用を促進するため、家庭から出されるペットボトルを定期的に回収している。
Chính quyền địa phương định kỳ thu gom các chai nhựa từ các hộ gia đình nhằm thúc đẩy việc tái chế tài nguyên.
(6)発売後に重大な欠陥が見つかったため、メーカーは対象製品を全国規模で回収することを決定した。
Do phát hiện lỗi nghiêm trọng sau khi sản phẩm được bán ra, nhà sản xuất đã quyết định thu hồi sản phẩm trên phạm vi toàn quốc.
(7)会議終了後、担当者は参加者全員からアンケート用紙を回収し、結果の集計作業に取りかかった。
Sau khi cuộc họp kết thúc, người phụ trách đã thu lại phiếu khảo sát từ tất cả người tham gia và bắt đầu công việc tổng hợp kết quả.
(8)新規事業への投資額が大きかったため、利益によって資金を回収するまでには数年かかる見込みだ。
Do số vốn đầu tư vào dự án mới khá lớn nên dự kiến sẽ mất vài năm mới có thể thu hồi vốn thông qua lợi nhuận.
(2)試験終了後、問題用紙と解答用紙が回収された。
Sau khi thi xong, đề thi và giấy trả lời được thu lại.
(4)やがて料理をはこんできた人が、のこった半券を回収してゆく。
Một lúc sau, người mang thức ăn tới đã đi thu lại phần cuống vé còn lại từ khách.
(5)自治体は資源の再利用を促進するため、家庭から出されるペットボトルを定期的に回収している。
Chính quyền địa phương định kỳ thu gom các chai nhựa từ các hộ gia đình nhằm thúc đẩy việc tái chế tài nguyên.
(6)発売後に重大な欠陥が見つかったため、メーカーは対象製品を全国規模で回収することを決定した。
Do phát hiện lỗi nghiêm trọng sau khi sản phẩm được bán ra, nhà sản xuất đã quyết định thu hồi sản phẩm trên phạm vi toàn quốc.
(7)会議終了後、担当者は参加者全員からアンケート用紙を回収し、結果の集計作業に取りかかった。
Sau khi cuộc họp kết thúc, người phụ trách đã thu lại phiếu khảo sát từ tất cả người tham gia và bắt đầu công việc tổng hợp kết quả.
(8)新規事業への投資額が大きかったため、利益によって資金を回収するまでには数年かかる見込みだ。
Do số vốn đầu tư vào dự án mới khá lớn nên dự kiến sẽ mất vài năm mới có thể thu hồi vốn thông qua lợi nhuận.
テスト問題:
N1 やってみよう
回収
a. 趣味は切手の<u>回収</u>である。
b. この体育館は5000人の観客を<u>回収</u>できる。
c. 会の参加者から500円の会費を<u>回収</u>した。
d. 粗大ごみを<u>回収</u>してもらうとお金がかかる。
a. 趣味は切手の<u>回収</u>である。
b. この体育館は5000人の観客を<u>回収</u>できる。
c. 会の参加者から500円の会費を<u>回収</u>した。
d. 粗大ごみを<u>回収</u>してもらうとお金がかかる。