神経
しんけい - 「THẦN KINH」 --- ◆ Sự nhạy cảm◆ Thần kinhhệ thần kinh. Tinh thần, tâm lý, thần kinh (dễ căng thẳng, nhạy cảm).
英語定義:nerve; nervous
日本語定義:1 からだの機能を統率し、刺激を伝える組織。中枢神経(脳・脊髄)と末梢神経(脳神経・脊髄神経・自律神経)に大別される。神経系を構成する神経細胞(ニューロン)は、1個の細胞体とそこから伸びる多数の突起から成り、最も長い突起は軸索(神経線維)と呼ばれる。また、末梢神経系にみられる神経線維の束を神経という場合もある。
2 物事に感じ、それに反応する心の働き。また、特に過敏な心の働き。感受性。「神経が細い」「神経が高ぶる」「神経をすり減らす」「無神経」
類語
気(き) 心機(しんき) 心理(しん
例文:
(1)そんなひどいことを言うなんてあの人はちょっと無神経すぎる。
Nói những lời tệ như vậy thì người đó hơi vô tâm quá mức.
(2)このようなことに神経をすり減らしながら、小さなミスも許されないお金を扱う業務もこなさなければならないのだ。
Vừa phải căng thẳng tinh thần vì những việc như thế này, lại còn phải đảm nhiệm công việc xử lý tiền bạc mà không được phép mắc dù chỉ một lỗi nhỏ.
(3)彼女は運動神経がいい。
Cô ấy có khả năng phối hợp vận động rất tốt / phản xạ vận động rất nhanh.
(4)彼は神経が細かく、机の上が少し散らかっているだけでも気になる。
Anh ấy rất kỹ tính, chỉ cần bàn làm việc hơi bừa bộn một chút cũng thấy khó chịu.
(5)大事な試合の前で神経が高ぶり、なかなか眠れなかった。
Trước trận đấu quan trọng, tôi căng thẳng đến mức không ngủ được.
(6)長時間の運転で神経を使ったため、家に帰るころにはぐったりしていた。
Vì phải tập trung tinh thần khi lái xe đường dài nên lúc về đến nhà tôi đã mệt rã rời.
(7)彼女は他人の評価に神経をとがらせすぎて、自分らしさを失ってしまった。
Cô ấy quá để tâm đến đánh giá của người khác nên đã đánh mất bản thân mình.
Nói những lời tệ như vậy thì người đó hơi vô tâm quá mức.
(2)このようなことに神経をすり減らしながら、小さなミスも許されないお金を扱う業務もこなさなければならないのだ。
Vừa phải căng thẳng tinh thần vì những việc như thế này, lại còn phải đảm nhiệm công việc xử lý tiền bạc mà không được phép mắc dù chỉ một lỗi nhỏ.
(3)彼女は運動神経がいい。
Cô ấy có khả năng phối hợp vận động rất tốt / phản xạ vận động rất nhanh.
(4)彼は神経が細かく、机の上が少し散らかっているだけでも気になる。
Anh ấy rất kỹ tính, chỉ cần bàn làm việc hơi bừa bộn một chút cũng thấy khó chịu.
(5)大事な試合の前で神経が高ぶり、なかなか眠れなかった。
Trước trận đấu quan trọng, tôi căng thẳng đến mức không ngủ được.
(6)長時間の運転で神経を使ったため、家に帰るころにはぐったりしていた。
Vì phải tập trung tinh thần khi lái xe đường dài nên lúc về đến nhà tôi đã mệt rã rời.
(7)彼女は他人の評価に神経をとがらせすぎて、自分らしさを失ってしまった。
Cô ấy quá để tâm đến đánh giá của người khác nên đã đánh mất bản thân mình.