用件
ようけん - 「DỤNG KIỆN」 --- ◆ Việc nội dung công việc cần nói / việc cần làm / mục đích cuộc gọi hoặc gặp mặt
英語定義:business
日本語定義:なすべき仕事。また、伝えるべき事柄。用事。「用件を伝える」「すぐに用件に入る」
類語
用事(ようじ) 用向き(ようむき) 所用(しょよう)
例文:
(1)手紙の用件をのっけから書くのは、はしたないことにされるのは、①日本人の心理の反映であろう。
Việc viết ngay nội dung chính của bức thư từ đầu thường bị xem là thiếu lịch sự, và điều đó có lẽ phản ánh tâm lý của người Nhật.
(2)用件はもう一度言って確認すること。メモも取ること。
Hãy nói lại nội dung công việc một lần nữa để xác nhận. Đồng thời cũng phải ghi chép lại.
(3)用件を簡潔にまとめてからメールを送ってください。
Hãy tóm tắt nội dung công việc một cách ngắn gọn rồi gửi email.
(4)彼は用件だけを伝えると、すぐに電話を切った。
Anh ấy chỉ nói việc cần nói rồi lập tức cúp điện thoại.
(5)会議の用件は事前に資料で確認しておく必要がある。
Cần xác nhận trước nội dung cuộc họp qua tài liệu.
(6)お手数ですが、ご用件をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Xin lỗi đã làm phiền, tôi có thể hỏi anh/chị cần gì không ạ?
Việc viết ngay nội dung chính của bức thư từ đầu thường bị xem là thiếu lịch sự, và điều đó có lẽ phản ánh tâm lý của người Nhật.
(2)用件はもう一度言って確認すること。メモも取ること。
Hãy nói lại nội dung công việc một lần nữa để xác nhận. Đồng thời cũng phải ghi chép lại.
(3)用件を簡潔にまとめてからメールを送ってください。
Hãy tóm tắt nội dung công việc một cách ngắn gọn rồi gửi email.
(4)彼は用件だけを伝えると、すぐに電話を切った。
Anh ấy chỉ nói việc cần nói rồi lập tức cúp điện thoại.
(5)会議の用件は事前に資料で確認しておく必要がある。
Cần xác nhận trước nội dung cuộc họp qua tài liệu.
(6)お手数ですが、ご用件をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Xin lỗi đã làm phiền, tôi có thể hỏi anh/chị cần gì không ạ?
テスト問題:
N1 やってみよう
用件
a. 彼は新入社員としての<u>用件</u>を満たしていた。_
b. 何度も交渉したが双方の<u>用件</u>が合わなかった。
c. 部長は<u>用件</u>があって午後は退社した。
d. 訪問した会社の受付で<u>用件</u>を伝えた。
a. 彼は新入社員としての<u>用件</u>を満たしていた。_
b. 何度も交渉したが双方の<u>用件</u>が合わなかった。
c. 部長は<u>用件</u>があって午後は退社した。
d. 訪問した会社の受付で<u>用件</u>を伝えた。