濃厚
のうこう - 「NÙNG HẬU」 --- ◆ Đậm; nồng hậu; nặng tình; dạt dào Mạnh mẽ, rõ rệt, dày đặc. Khả năng rất cao, gần như chắc chắn (thường dùng trong tin tức, phân tích)
英語定義:expected、stiff、strong、potent、robust、racy、full-bodied、rich、thick、rich
日本語定義:1 味・色・におい・成分などが濃いさま。こってりとしたさま。「濃厚な香り」「濃厚な牛乳」⇔淡泊。
2 ある可能性が強く予想されるさま。「嫌疑が濃厚になる」「敗色濃厚」
3 男女の仲がきわめて熱情的なさま。「濃厚なキスシーン」
例文:
(1)浮気の疑いが濃厚になる
Nghi ngờ ngoại tình ngày càng trở nên rõ ràng, gần như chắc chắn.
(2)この料理は味がとても濃厚なので、後で水が飲みたくなる。
Món ăn này có hương vị rất đậm đà nên ăn xong thường thấy muốn uống nước.
(3)このままだと今度の選挙は、与党が敗れる可能性が濃厚だ。
Nếu tình hình tiếp tục như thế này thì khả năng đảng cầm quyền thất bại trong cuộc bầu cử sắp tới là rất cao.
(4)旅のにおいをまだ濃厚に漂わせている人を 到着口で迎え、いっしょに列車に乗り込んだ。
Tôi đón một người vẫn còn phảng phất đậm nét bầu không khí của chuyến đi nơi cửa ra đến, rồi cùng họ lên tàu.
(5)この店のチーズケーキは生クリームをふんだんに使用しているため、濃厚な味わいでありながら後味は意外とさっぱりしている。
Bánh phô mai của cửa hàng này sử dụng rất nhiều kem tươi nên có hương vị đậm đà, nhưng dư vị lại bất ngờ khá thanh nhẹ.
(6)警察は複数の証拠や関係者の証言をもとに、容疑者が事件に関与した疑いが濃厚だとみて捜査を進めている。
Cảnh sát đang tiếp tục điều tra trên cơ sở nhiều chứng cứ và lời khai của những người liên quan, cho rằng khả năng nghi phạm có dính líu đến vụ việc là rất cao.
(7)業績の回復が予想を上回ったことから、来年度にも過去最高益を更新する可能性が濃厚となっている。
Do kết quả phục hồi kinh doanh vượt xa dự đoán, khả năng công ty lập kỷ lục lợi nhuận mới ngay trong năm tài chính tới đang trở nên rất cao.
(8)両社は長年にわたり共同で事業を展開してきたことから、単なる取引先というよりも極めて濃厚な協力関係にあるといえる。
Do hai công ty đã cùng triển khai hoạt động kinh doanh trong nhiều năm, có thể nói họ có mối quan hệ hợp tác rất chặt chẽ chứ không đơn thuần chỉ là đối tác giao dịch.
Nghi ngờ ngoại tình ngày càng trở nên rõ ràng, gần như chắc chắn.
(2)この料理は味がとても濃厚なので、後で水が飲みたくなる。
Món ăn này có hương vị rất đậm đà nên ăn xong thường thấy muốn uống nước.
(3)このままだと今度の選挙は、与党が敗れる可能性が濃厚だ。
Nếu tình hình tiếp tục như thế này thì khả năng đảng cầm quyền thất bại trong cuộc bầu cử sắp tới là rất cao.
(4)旅のにおいをまだ濃厚に漂わせている人を 到着口で迎え、いっしょに列車に乗り込んだ。
Tôi đón một người vẫn còn phảng phất đậm nét bầu không khí của chuyến đi nơi cửa ra đến, rồi cùng họ lên tàu.
(5)この店のチーズケーキは生クリームをふんだんに使用しているため、濃厚な味わいでありながら後味は意外とさっぱりしている。
Bánh phô mai của cửa hàng này sử dụng rất nhiều kem tươi nên có hương vị đậm đà, nhưng dư vị lại bất ngờ khá thanh nhẹ.
(6)警察は複数の証拠や関係者の証言をもとに、容疑者が事件に関与した疑いが濃厚だとみて捜査を進めている。
Cảnh sát đang tiếp tục điều tra trên cơ sở nhiều chứng cứ và lời khai của những người liên quan, cho rằng khả năng nghi phạm có dính líu đến vụ việc là rất cao.
(7)業績の回復が予想を上回ったことから、来年度にも過去最高益を更新する可能性が濃厚となっている。
Do kết quả phục hồi kinh doanh vượt xa dự đoán, khả năng công ty lập kỷ lục lợi nhuận mới ngay trong năm tài chính tới đang trở nên rất cao.
(8)両社は長年にわたり共同で事業を展開してきたことから、単なる取引先というよりも極めて濃厚な協力関係にあるといえる。
Do hai công ty đã cùng triển khai hoạt động kinh doanh trong nhiều năm, có thể nói họ có mối quan hệ hợp tác rất chặt chẽ chứ không đơn thuần chỉ là đối tác giao dịch.