前頭葉
ぜんとうよう - 「TIỀN ĐẦU DIỆP」 --- ◆ Thùy trán
英語定義:frontal cortex、frontal lobe
日本語定義:大脳半球の中心を左右に走る溝より前方の領域。ヒトにおいてよく発達し、感情・注意・思考などの精神作用や随意運動を支配し、また他の領域と密接に連絡する。
例文:
()ところがいっぽう、人間の頭脳には個を主張する前頭葉があって、常に全体と個の調和が求められます。
Nhưng mặt khác, trí não con người có thùy trán chủ trương cá thể, luôn đòi hỏi hài hòa toàn thể và cá thể.
Nhưng mặt khác, trí não con người có thùy trán chủ trương cá thể, luôn đòi hỏi hài hòa toàn thể và cá thể.