要請
ようせい - YẾU THỈNH --- Sự yêu cầu; sự kêu gọi; lời thỉnh cầu; lời kêu gọi thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức như liên quan đến chính trị, chính phủ. 国からの休業要請: 丁寧に依頼お願いします。 Nhờ vả hợp tác công việc một cách lịch sự. 協力を+要請(強制力はない):Không mang tính cưỡng chế
英語定義:requirement; request; claim; demand
日本語定義:1 必要だとして、強く願い求めること。「会長就任を要請する」
類語 要求(ようきゅう) 要望(ようぼう)
例文:
()それは自国のためばかりではなく、人類の共有財産として、いつか役立つ方向のものに研究が進むことを要請されているのである。
Không chỉ vì nước mình, mà được yêu cầu nghiên cứu tiến theo hướng hữu ích nào đó như tài sản chung của nhân loại.
(1)エネルギー問題解決のため、政府は国民に協力を要請した。
(2)政府は国民に協力を要請した:
chính phủ yêu cầu/đề nghị người dân hợp tác
Không chỉ vì nước mình, mà được yêu cầu nghiên cứu tiến theo hướng hữu ích nào đó như tài sản chung của nhân loại.
(1)エネルギー問題解決のため、政府は国民に協力を要請した。
(2)政府は国民に協力を要請した:
chính phủ yêu cầu/đề nghị người dân hợp tác
テスト問題:
N1 やってみよう
要請
a. お金が急に必要になたので、親に<u>要請</u>して送ってもらた。
b. 祖父の八十歳の誕生日にはたくさんの人を<u>要請</u>した。
c. 市からの<u>要請</u>で、被災地にヘリコプターを飛ばすことになった。
d. 新人を<u>要請</u>するために、三週間の合宿を行うことになった。
a. お金が急に必要になたので、親に<u>要請</u>して送ってもらた。
b. 祖父の八十歳の誕生日にはたくさんの人を<u>要請</u>した。
c. 市からの<u>要請</u>で、被災地にヘリコプターを飛ばすことになった。
d. 新人を<u>要請</u>するために、三週間の合宿を行うことになった。