厳重
げんじゅう - 「NGHIÊM TRỌNG」 --- ◆ Nghiêm trọng; nghiêm; cẩn mật; nghiêm ngặt; ngặt nghèo; nghiêm khắc; nghiêm Thường dùng khi nói về quản lý, kiểm tra, cảnh bị, giám sát, bảo mật, lưu trữ, cảnh cáo, xử phạt và các biện pháp kiểm soát chặt chẽ.
英語定義:tight、stringent、rigorous、nonindulgent、strict、rigid、strict、hard-and-fast、strict
日本語定義:1 いいかげんにせず、きびしい態度で物事に対処するさま。「戸締まりを厳重にする」「厳重な監視」「厳重に抗議する」
2 おごそかなさま。いかめしいさま。また、霊験あらたかなさま。
「其の荘厳 (しゃうごん) 、微妙 (みめう) にして―なること限りなし」〈今昔・一・三一〉
類語
厳格(げんかく) 厳正(げんせい)
例文:
(1)アメリカ大統領の来日とあって、警察は厳重な警備体制をしいた。
Vì Tổng thống Mỹ sang thăm Nhật Bản nên cảnh sát đã triển khai một hệ thống an ninh hết sức nghiêm ngặt.
(2)この薬品は毒性があるので、厳重に保管しなければならない。
Vì loại thuốc này có độc tính nên phải được bảo quản nghiêm ngặt.
(3)宝石は金庫に厳重に保管されている。
Những viên ngọc được bảo quản nghiêm ngặt trong két sắt.
(4)その政治家の家は厳重に警備されている。
Nhà của chính trị gia này được canh gác nghiêm ngặt.
(5)職務をおこたる役員を厳重に処分する。
Xử lý nghiêm khắc đối với các thành viên ban lãnh đạo không hoàn thành nhiệm vụ.
(6)首脳会談の開催に伴い、会場周辺では厳重な警備が敷かれ、一般車両の通行も大幅に制限された。
Do diễn ra hội nghị thượng đỉnh, khu vực xung quanh địa điểm tổ chức được canh gác nghiêm ngặt và việc lưu thông của các phương tiện thông thường cũng bị hạn chế đáng kể.
(7)個人情報を含む書類は、情報漏えいを防ぐため、施錠されたキャビネットで厳重に保管しなければならない。
Các tài liệu chứa thông tin cá nhân phải được lưu giữ cẩn mật trong tủ có khóa để ngăn ngừa rò rỉ thông tin.
(8)機密情報を社外へ送信した社員に対し、会社は再発防止の観点から厳重な注意を行うとともに、運用ルールの見直しを進めることを決定した。
Đối với nhân viên đã gửi thông tin mật ra bên ngoài công ty, công ty quyết định đưa ra cảnh cáo nghiêm khắc đồng thời rà soát lại quy trình vận hành nhằm ngăn ngừa tái diễn.
(9)医薬品の製造工程では、わずかな異物混入でも重大な事故につながりかねないため、原材料から出荷に至るまで全工程が厳重に管理されている。
Trong quy trình sản xuất dược phẩm, vì chỉ một lượng nhỏ tạp chất lẫn vào cũng có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng nên toàn bộ quá trình từ nguyên liệu đến xuất hàng đều được quản lý hết sức chặt chẽ.
Vì Tổng thống Mỹ sang thăm Nhật Bản nên cảnh sát đã triển khai một hệ thống an ninh hết sức nghiêm ngặt.
(2)この薬品は毒性があるので、厳重に保管しなければならない。
Vì loại thuốc này có độc tính nên phải được bảo quản nghiêm ngặt.
(3)宝石は金庫に厳重に保管されている。
Những viên ngọc được bảo quản nghiêm ngặt trong két sắt.
(4)その政治家の家は厳重に警備されている。
Nhà của chính trị gia này được canh gác nghiêm ngặt.
(5)職務をおこたる役員を厳重に処分する。
Xử lý nghiêm khắc đối với các thành viên ban lãnh đạo không hoàn thành nhiệm vụ.
(6)首脳会談の開催に伴い、会場周辺では厳重な警備が敷かれ、一般車両の通行も大幅に制限された。
Do diễn ra hội nghị thượng đỉnh, khu vực xung quanh địa điểm tổ chức được canh gác nghiêm ngặt và việc lưu thông của các phương tiện thông thường cũng bị hạn chế đáng kể.
(7)個人情報を含む書類は、情報漏えいを防ぐため、施錠されたキャビネットで厳重に保管しなければならない。
Các tài liệu chứa thông tin cá nhân phải được lưu giữ cẩn mật trong tủ có khóa để ngăn ngừa rò rỉ thông tin.
(8)機密情報を社外へ送信した社員に対し、会社は再発防止の観点から厳重な注意を行うとともに、運用ルールの見直しを進めることを決定した。
Đối với nhân viên đã gửi thông tin mật ra bên ngoài công ty, công ty quyết định đưa ra cảnh cáo nghiêm khắc đồng thời rà soát lại quy trình vận hành nhằm ngăn ngừa tái diễn.
(9)医薬品の製造工程では、わずかな異物混入でも重大な事故につながりかねないため、原材料から出荷に至るまで全工程が厳重に管理されている。
Trong quy trình sản xuất dược phẩm, vì chỉ một lượng nhỏ tạp chất lẫn vào cũng có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng nên toàn bộ quá trình từ nguyên liệu đến xuất hàng đều được quản lý hết sức chặt chẽ.
テスト問題: