新鮮
しんせん - 「TÂN TIÊN」 --- ◆ Tươi; mới
英語定義:new、unsullied、stainless、untainted、unstained、untarnished、unstained、fresh、unused、unsoiled
日本語定義:1 魚・肉・野菜などが、新しくて生き生きとしていること。また、そのさま。「新鮮なくだもの」
2 汚れがなく、澄みきっていること。また、そのさま。「山の新鮮な空気を吸う」
3 物事に今までにない新しさが感じられるさま。「新鮮な感覚の絵」
類語
生新(せいしん)
例文:
(1)そしてどこで立ち止まっても山の空気は新鮮で、景色は美しい。
Và dù bạn có dừng lại ở đâu đi nữa thì không khí của núi vẫn trong lành và phong cảnh vẫn tươi đẹp.
(2)一方、期限切れが近付いたものの価格を下げれば、消費者は新鮮で通常の価格のものと鮮度は少し落ちるが低価格のもののどちらかを選択できるようになる。
Mặt khác, nếu giảm giá những sản phẩm sắp hết hạn, người tiêu dùng sẽ có thể lựa chọn giữa hàng tươi mới với giá thông thường và hàng có độ tươi giảm đôi chút nhưng được bán với giá rẻ hơn.
(3)最近は、テレビのコマーシャルにクラシック音楽が盛んに登場して、しかもそれが驚くほど新鮮な魅力を持っていたりする。
Gần đây, nhạc cổ điển xuất hiện ngày càng nhiều trong các quảng cáo truyền hình, và hơn nữa, chúng lại mang đến một sức hấp dẫn mới mẻ đến mức đáng ngạc nhiên.
(4)市場で仕入れたばかりの新鮮な魚を使っているため、この店の刺身は地元の人々から高く評価されている。
Vì sử dụng những con cá vừa được nhập từ chợ về còn rất tươi nên món sashimi của quán này được người dân địa phương đánh giá rất cao.
(5)海外での生活を通じて日本文化を見直してみると、それまで当たり前だと思っていた習慣でさえ新鮮に感じられた。
Khi nhìn lại văn hóa Nhật Bản sau một thời gian sống ở nước ngoài, ngay cả những thói quen vốn được xem là bình thường cũng mang lại cảm giác mới mẻ.
(6)若手社員から提案された新鮮な発想が採用されたことで、長年停滞していたプロジェクトが大きく前進した。
Nhờ áp dụng ý tưởng mới mẻ do một nhân viên trẻ đề xuất, dự án vốn trì trệ trong nhiều năm đã có bước tiến lớn.
(7)同じ形式の企画を繰り返しているうちに視聴者も飽きてしまい、かつてのような新鮮な魅力は感じられなくなった。
Do liên tục lặp lại cùng một kiểu nội dung, khán giả dần cảm thấy nhàm chán và không còn cảm nhận được sức hấp dẫn mới mẻ như trước nữa.
Và dù bạn có dừng lại ở đâu đi nữa thì không khí của núi vẫn trong lành và phong cảnh vẫn tươi đẹp.
(2)一方、期限切れが近付いたものの価格を下げれば、消費者は新鮮で通常の価格のものと鮮度は少し落ちるが低価格のもののどちらかを選択できるようになる。
Mặt khác, nếu giảm giá những sản phẩm sắp hết hạn, người tiêu dùng sẽ có thể lựa chọn giữa hàng tươi mới với giá thông thường và hàng có độ tươi giảm đôi chút nhưng được bán với giá rẻ hơn.
(3)最近は、テレビのコマーシャルにクラシック音楽が盛んに登場して、しかもそれが驚くほど新鮮な魅力を持っていたりする。
Gần đây, nhạc cổ điển xuất hiện ngày càng nhiều trong các quảng cáo truyền hình, và hơn nữa, chúng lại mang đến một sức hấp dẫn mới mẻ đến mức đáng ngạc nhiên.
(4)市場で仕入れたばかりの新鮮な魚を使っているため、この店の刺身は地元の人々から高く評価されている。
Vì sử dụng những con cá vừa được nhập từ chợ về còn rất tươi nên món sashimi của quán này được người dân địa phương đánh giá rất cao.
(5)海外での生活を通じて日本文化を見直してみると、それまで当たり前だと思っていた習慣でさえ新鮮に感じられた。
Khi nhìn lại văn hóa Nhật Bản sau một thời gian sống ở nước ngoài, ngay cả những thói quen vốn được xem là bình thường cũng mang lại cảm giác mới mẻ.
(6)若手社員から提案された新鮮な発想が採用されたことで、長年停滞していたプロジェクトが大きく前進した。
Nhờ áp dụng ý tưởng mới mẻ do một nhân viên trẻ đề xuất, dự án vốn trì trệ trong nhiều năm đã có bước tiến lớn.
(7)同じ形式の企画を繰り返しているうちに視聴者も飽きてしまい、かつてのような新鮮な魅力は感じられなくなった。
Do liên tục lặp lại cùng một kiểu nội dung, khán giả dần cảm thấy nhàm chán và không còn cảm nhận được sức hấp dẫn mới mẻ như trước nữa.