風景
ふうけい - 「PHONG CẢNH」 --- ◆ Phong cảnh
英語定義:scene; scenery; view
日本語定義:1 目に映る広い範囲のながめ。景色。風光。「山岳風景」
2 ある場面の情景・ありさま。「ほほえましい親子の風景」「新春風景」
類語
景色(けしき) 眺め(ながめ)
例文:
(1)目の前の風景を、しっかりと記憶しておこう。
Hãy ghi nhớ thật kĩ phong cảnh trước mắt.
()毎日みなれた風景が、今日はなぜか新鮮に見える。
Cảnh quan nhìn hàng ngày hôm nay vì sao đó trông tươi mới.
Hãy ghi nhớ thật kĩ phong cảnh trước mắt.
()毎日みなれた風景が、今日はなぜか新鮮に見える。
Cảnh quan nhìn hàng ngày hôm nay vì sao đó trông tươi mới.