精巧
せいこう - TINH XẢO --- Tinh xảo, tinh vi, được chế tạo rất khéo léo và chính xác.
英語定義:exquisitely、finely、fine、delicately
日本語定義:[名・形動]仕組みが細かくよくできていること。また、そのさま。「精巧なからくり」
例文:
(2)この、あまりにも単純かつ精巧な組み合わせがどのように発明されたのかは、謎である。料学上の、あるいは技術上の大発展があったから、というわけではない。
Việc sự kết hợp vừa đơn giản đến kinh ngạc vừa tinh vi này đã được phát minh ra bằng cách nào vẫn là một điều bí ẩn. Nó không phải xuất hiện đơn thuần vì có một bước tiến vượt bậc nào đó về mặt khoa học hay công nghệ.
(1)これは非常に精巧な機械なので、修理にもそれなりに技術を要する。
Đây là một cỗ máy rất phức tạp tinh xảo nên việc sửa chữa nó đòi hỏi một số kỹ năng nhất định.
Việc sự kết hợp vừa đơn giản đến kinh ngạc vừa tinh vi này đã được phát minh ra bằng cách nào vẫn là một điều bí ẩn. Nó không phải xuất hiện đơn thuần vì có một bước tiến vượt bậc nào đó về mặt khoa học hay công nghệ.
(1)これは非常に精巧な機械なので、修理にもそれなりに技術を要する。
Đây là một cỗ máy rất phức tạp tinh xảo nên việc sửa chữa nó đòi hỏi một số kỹ năng nhất định.