独特
どくとく - 「ĐỘC ĐẶC」 --- ◆ Độc đáo
英語定義:special、particular、peculiar、original、inimitable、specific
日本語定義:1 そのものだけが特別にもっていること。また、そのさま。「―な(の)雰囲気」
2 (独得)その人だけが会得していて、他の人には及ぶことができないこと。また、そのさま。
「自家―の曲乗のままで」〈漱石・自転車日記〉
類語
特有(とくゆう) 固有(こゆう) 独自(どくじ)
例文:
(1)旅行に行って、その地方独特の料理をごちそうになった。
Đi du lịch được thết đãi món ăn đặc trưng của vùng đó.
(2)みそ汁は日本の風土から生まれた独特のスープだと言える。
Miso shiru có thể nói là món súp độc đáo sinh ra từ phong thổ Nhật Bản.
(3)田中さんのプランは、その発想からして独特だ。
Kế hoạch của Tanaka ngay từ cách nghĩ đã độc đáo.
(4)第3は、その土地の独特のやり方で、ほかの土地の人間には類推不可能なものである。
Thứ ba là cách làm độc đáo của vùng đất đó, người nơi khác không thể suy luận được.
(5)南北に細長い国土を持つ日本は、地方ごとに独特の食文化がある。
Nhật Bản đất nước hẹp dài theo hướng Bắc-Nam, mỗi vùng có văn hóa ẩm thực độc đáo.
(6)これから皆さんがビジネス・パーソンとして仕事をしていくうえで、日本独特の慣習を理解し、マナーを身につけることは、人間関係をスムーズにし、成功への近道となると言えるでしょう。
Khi các bạn làm việc với tư cách business person, hiểu tập quán độc đáo Nhật Bản và học phép tắc sẽ giúp quan hệ suôn sẻ và là đường tắt đến thành công.
(7)ほとんどの居酒屋には日本のレストラン独特の写真入りのメニューがあるので、それを見ていろいろ注文してみてください。
Hầu hết izakaya có menu có ảnh đặc trưng nhà hàng Nhật, hãy nhìn rồi đặt nhiều món thử.
(8)あの独特の香りには、気持ちをリラックスさせてくれる効果があるのだそうだ。頭がすっきりするだけでなく、気持ちもリラックスできるとあれば、会社員たちはみんな欲しがるに違いない
Hương thơm độc đáo đó có hiệu quả giúp thư giãn. Không chỉ đầu óc sảng khoái mà tâm trạng cũng thư giãn thì chắc chắn nhân viên công ty sẽ muốn.
(9)食品サンプルは日本独特の文化で、今では東アジアの国々にまで 広がっている。
Mẫu thực phẩm là văn hóa độc đáo Nhật Bản, nay đã lan sang các nước Đông Á.
(10)⽇常にない、独特なほどよい緊張感が、気持ちをリフレッシュさせてくれます。
Cảm giác căng thẳng vừa phải độc đáo không có trong đời thường giúp làm mới tâm trạng.
(11)民芸品:一般民衆の生活の中から生まれた、その地方独特の手工芸品
()この部屋は独特の香りがする
Phòng này có hương thơm độc đáo.
()特急
Tàu tốc hành đặc biệt.
()この食べ物は独特な臭いがする。
Thức ăn này có mùi độc đáo.
Đi du lịch được thết đãi món ăn đặc trưng của vùng đó.
(2)みそ汁は日本の風土から生まれた独特のスープだと言える。
Miso shiru có thể nói là món súp độc đáo sinh ra từ phong thổ Nhật Bản.
(3)田中さんのプランは、その発想からして独特だ。
Kế hoạch của Tanaka ngay từ cách nghĩ đã độc đáo.
(4)第3は、その土地の独特のやり方で、ほかの土地の人間には類推不可能なものである。
Thứ ba là cách làm độc đáo của vùng đất đó, người nơi khác không thể suy luận được.
(5)南北に細長い国土を持つ日本は、地方ごとに独特の食文化がある。
Nhật Bản đất nước hẹp dài theo hướng Bắc-Nam, mỗi vùng có văn hóa ẩm thực độc đáo.
(6)これから皆さんがビジネス・パーソンとして仕事をしていくうえで、日本独特の慣習を理解し、マナーを身につけることは、人間関係をスムーズにし、成功への近道となると言えるでしょう。
Khi các bạn làm việc với tư cách business person, hiểu tập quán độc đáo Nhật Bản và học phép tắc sẽ giúp quan hệ suôn sẻ và là đường tắt đến thành công.
(7)ほとんどの居酒屋には日本のレストラン独特の写真入りのメニューがあるので、それを見ていろいろ注文してみてください。
Hầu hết izakaya có menu có ảnh đặc trưng nhà hàng Nhật, hãy nhìn rồi đặt nhiều món thử.
(8)あの独特の香りには、気持ちをリラックスさせてくれる効果があるのだそうだ。頭がすっきりするだけでなく、気持ちもリラックスできるとあれば、会社員たちはみんな欲しがるに違いない
Hương thơm độc đáo đó có hiệu quả giúp thư giãn. Không chỉ đầu óc sảng khoái mà tâm trạng cũng thư giãn thì chắc chắn nhân viên công ty sẽ muốn.
(9)食品サンプルは日本独特の文化で、今では東アジアの国々にまで 広がっている。
Mẫu thực phẩm là văn hóa độc đáo Nhật Bản, nay đã lan sang các nước Đông Á.
(10)⽇常にない、独特なほどよい緊張感が、気持ちをリフレッシュさせてくれます。
Cảm giác căng thẳng vừa phải độc đáo không có trong đời thường giúp làm mới tâm trạng.
(11)民芸品:一般民衆の生活の中から生まれた、その地方独特の手工芸品
()この部屋は独特の香りがする
Phòng này có hương thơm độc đáo.
()特急
Tàu tốc hành đặc biệt.
()この食べ物は独特な臭いがする。
Thức ăn này có mùi độc đáo.
テスト問題: