応募
おうぼ - 「ỨNG MỘ」 --- ◆ Đăng ký; ứng tuyển
英語定義:application; subscription
日本語定義:募集に応じること。「コンクールに応募する」「応募者」
類語
申し込み(もうしこみ) エントリー
例文:
()この会社に応募してくる人は他の企業では採用されないような人が多い。
()このたびは弊社の社員採用試験にご応募いただき、ありがとうございました。
Lần này cảm ơn quý vị đã ứng tuyển kỳ thi tuyển nhân viên công ty chúng tôi.
()このたびは弊社の社員採用試験にご応募いただき、ありがとうございました。
Lần này cảm ơn quý vị đã ứng tuyển kỳ thi tuyển nhân viên công ty chúng tôi.
テスト問題: