願書
がんしょ - 「NGUYỆN THƯ」 --- ◆ Đơn nhập học; đơn xin nhập học
英語定義:application
日本語定義:1 許可を得るために差し出す書類。ねがいしょ。「入学願書」
2 神仏に対する願いを記した文書。願文 (がんもん) 。
例文:
()大学に願書を出そうと思ったら、一昨日でしめきりだった。
Định nộp đơn vào đại học thì hạn chót là hôm kia.
(1)入学願書・留学同意書・経費支払用書類は学校指定の用紙を使ってください。
Đơn nhập học, giấy đồng ý du học, giấy tờ thanh toán chi phí xin dùng giấy do trường chỉ định.
(2)先輩に願書の書き方を教えてもらった。
Được senpai dạy cách viết đơn.
(3)大学では、入試願書を無料で提供している。
Đại học cung cấp miễn phí đơn thi tuyển.
Định nộp đơn vào đại học thì hạn chót là hôm kia.
(1)入学願書・留学同意書・経費支払用書類は学校指定の用紙を使ってください。
Đơn nhập học, giấy đồng ý du học, giấy tờ thanh toán chi phí xin dùng giấy do trường chỉ định.
(2)先輩に願書の書き方を教えてもらった。
Được senpai dạy cách viết đơn.
(3)大学では、入試願書を無料で提供している。
Đại học cung cấp miễn phí đơn thi tuyển.