軒並み
のきなみ - 「HIÊN TỊNH」 --- ◆ San sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản
英語定義:across the board
日本語定義:1 家が軒を連ねて並び建っていること。家並み。「宿場町の古い軒並み」
2 並んでいる家の一軒一軒。家ごと。「刑事が軒並みに聞いてまわる」
3 (副詞的に用いて)どこもかしこも。どれもこれも。「不況で企業は軒並み経営不振だ」
類語
家並み(いえなみ) 家並み(やなみ)
例文:
(2)野菜の価格は産地の天候不順で軒並み高くなった。
Do thời tiết bất lợi tại các vùng sản xuất, giá các loại rau củ đồng loạt tăng cao.
(1)物価上昇による運賃改定で、バスも電車も軒並み値上がりした。
Do việc điều chỉnh cước phí vì giá cả leo thang, cả xe buýt lẫn tàu điện đều đồng loạt tăng giá.
(3)野菜の価格は長引く異常気象の影響を受け、主要な品目が軒並み値上がりしたため、多くの家庭で食費の見直しを迫られることになった。
Giá rau củ chịu ảnh hưởng của tình trạng thời tiết bất thường kéo dài nên các mặt hàng chủ lực đồng loạt tăng giá, khiến nhiều gia đình buộc phải xem xét lại chi tiêu thực phẩm.
(4)新型感染症の流行によって観光客が激減し、駅前商店街の店舗は軒並み売上を落として経営難に陥った。
Do lượng khách du lịch sụt giảm mạnh vì dịch bệnh mới bùng phát, các cửa hàng trong khu phố thương mại trước ga đều đồng loạt giảm doanh thu và rơi vào tình trạng khó khăn trong kinh doanh.
(5)世界的な景気後退への懸念が高まったことを受けて、主要企業の株価は軒並み下落し、市場全体に不安が広がった。
Trước lo ngại về suy thoái kinh tế toàn cầu gia tăng, giá cổ phiếu của các doanh nghiệp lớn đều đồng loạt giảm, làm tâm lý bất an lan rộng trên toàn thị trường.
(6)少子化の影響で地方の学校では入学者数が軒並み減少しており、統廃合を検討せざるを得ない地域も増えている。
Do ảnh hưởng của tình trạng giảm tỷ lệ sinh, số lượng học sinh nhập học tại các trường ở địa phương đều giảm mạnh, khiến ngày càng nhiều khu vực buộc phải xem xét việc sáp nhập hoặc đóng trường.
Do thời tiết bất lợi tại các vùng sản xuất, giá các loại rau củ đồng loạt tăng cao.
(1)物価上昇による運賃改定で、バスも電車も軒並み値上がりした。
Do việc điều chỉnh cước phí vì giá cả leo thang, cả xe buýt lẫn tàu điện đều đồng loạt tăng giá.
(3)野菜の価格は長引く異常気象の影響を受け、主要な品目が軒並み値上がりしたため、多くの家庭で食費の見直しを迫られることになった。
Giá rau củ chịu ảnh hưởng của tình trạng thời tiết bất thường kéo dài nên các mặt hàng chủ lực đồng loạt tăng giá, khiến nhiều gia đình buộc phải xem xét lại chi tiêu thực phẩm.
(4)新型感染症の流行によって観光客が激減し、駅前商店街の店舗は軒並み売上を落として経営難に陥った。
Do lượng khách du lịch sụt giảm mạnh vì dịch bệnh mới bùng phát, các cửa hàng trong khu phố thương mại trước ga đều đồng loạt giảm doanh thu và rơi vào tình trạng khó khăn trong kinh doanh.
(5)世界的な景気後退への懸念が高まったことを受けて、主要企業の株価は軒並み下落し、市場全体に不安が広がった。
Trước lo ngại về suy thoái kinh tế toàn cầu gia tăng, giá cổ phiếu của các doanh nghiệp lớn đều đồng loạt giảm, làm tâm lý bất an lan rộng trên toàn thị trường.
(6)少子化の影響で地方の学校では入学者数が軒並み減少しており、統廃合を検討せざるを得ない地域も増えている。
Do ảnh hưởng của tình trạng giảm tỷ lệ sinh, số lượng học sinh nhập học tại các trường ở địa phương đều giảm mạnh, khiến ngày càng nhiều khu vực buộc phải xem xét việc sáp nhập hoặc đóng trường.