抜群
ばつぐん - 「BẠT QUẦN」 --- ◆ Sự xuất chúng; sự siêu quần; sự bạt quần; sự nổi bật; sự đáng chú ý Thường đi với:成績 能力 実力 センス 腕前 技術 多くの中で:群。Quần: Trong rất nhiều. 特にすぐれている:抜く。Bạt (Vượt qua): Đặc biệt xuất sắc. ~が_ _の成績、スタイル等 Phong cách nổi trội/ Thành tích xuất chúng/…
英語定義:preeminently、pre-eminently
日本語定義:1 多くの中で、特にすぐれていること。ぬきんでていること。また、そのさま。「抜群な(の)成績をおさめる」
2 程度が大きいこと。また、そのさま。
「先の関をば、はや―に程隔たりて候ふほどに」〈謡・安宅〉
[副]程度がはなはだしいさま。
「目の数も―違ふ」〈虎明狂・賽の目〉
類語
傑出(けっしゅつ) 秀逸(しゅういつ) 出色(しゅっしょく) 屈指(くっし)
例文:
(1)彼は高校時代、数学の成績が抜群だった。
Anh ta thời cấp 3 có thành tích toán học xuất sắc.
(2)スタイル抜群の男。
Người đàn ông có phong cách nổi trội.
(3)彼は、抜群の成績を収め、みんなを驚かせた。
Anh ấy đã đạt được thành tích vượt trội và khiến mọi người ngạc nhiên.
(1)彼は法律の知識が抜群で、複雑な契約書でも短時間で問題点を見抜き、依頼人に最適な解決策を提示できるため、多くの企業から信頼を集めている。
Anh ấy có kiến thức pháp luật vượt trội, nên ngay cả với những hợp đồng phức tạp cũng có thể nhanh chóng phát hiện vấn đề và đưa ra giải pháp tối ưu cho khách hàng, vì thế được nhiều doanh nghiệp tin tưởng.
(1)この薬は即効性だけでなく持続性も抜群で、一度服用すると長時間にわたって症状が安定するため、多くの医師が第一選択薬として勧めている。
Loại thuốc này không chỉ có tác dụng nhanh mà hiệu quả duy trì cũng rất vượt trội; chỉ cần uống một lần là triệu chứng được kiểm soát trong thời gian dài, nên được nhiều bác sĩ khuyến nghị là lựa chọn đầu tiên.
(1)新しく導入した検索システムは処理速度が抜群に速く、大量のデータを扱う業務でも待ち時間がほとんど発生しないため、作業効率が大幅に向上した。
Hệ thống tìm kiếm mới được đưa vào sử dụng có tốc độ xử lý cực kỳ nhanh, nên ngay cả khi xử lý lượng dữ liệu lớn cũng hầu như không phải chờ đợi, giúp hiệu suất công việc tăng đáng kể.
(1)彼女は初対面の相手とも自然に打ち解けられる抜群のコミュニケーション能力を持っており、海外支社との交渉でも会社を代表して重要な役割を果たしている。
Cô ấy sở hữu khả năng giao tiếp xuất sắc, có thể nhanh chóng tạo thiện cảm ngay cả với người mới gặp lần đầu, vì vậy thường đại diện công ty đảm nhận các cuộc đàm phán quan trọng với chi nhánh ở nước ngoài.
Anh ta thời cấp 3 có thành tích toán học xuất sắc.
(2)スタイル抜群の男。
Người đàn ông có phong cách nổi trội.
(3)彼は、抜群の成績を収め、みんなを驚かせた。
Anh ấy đã đạt được thành tích vượt trội và khiến mọi người ngạc nhiên.
(1)彼は法律の知識が抜群で、複雑な契約書でも短時間で問題点を見抜き、依頼人に最適な解決策を提示できるため、多くの企業から信頼を集めている。
Anh ấy có kiến thức pháp luật vượt trội, nên ngay cả với những hợp đồng phức tạp cũng có thể nhanh chóng phát hiện vấn đề và đưa ra giải pháp tối ưu cho khách hàng, vì thế được nhiều doanh nghiệp tin tưởng.
(1)この薬は即効性だけでなく持続性も抜群で、一度服用すると長時間にわたって症状が安定するため、多くの医師が第一選択薬として勧めている。
Loại thuốc này không chỉ có tác dụng nhanh mà hiệu quả duy trì cũng rất vượt trội; chỉ cần uống một lần là triệu chứng được kiểm soát trong thời gian dài, nên được nhiều bác sĩ khuyến nghị là lựa chọn đầu tiên.
(1)新しく導入した検索システムは処理速度が抜群に速く、大量のデータを扱う業務でも待ち時間がほとんど発生しないため、作業効率が大幅に向上した。
Hệ thống tìm kiếm mới được đưa vào sử dụng có tốc độ xử lý cực kỳ nhanh, nên ngay cả khi xử lý lượng dữ liệu lớn cũng hầu như không phải chờ đợi, giúp hiệu suất công việc tăng đáng kể.
(1)彼女は初対面の相手とも自然に打ち解けられる抜群のコミュニケーション能力を持っており、海外支社との交渉でも会社を代表して重要な役割を果たしている。
Cô ấy sở hữu khả năng giao tiếp xuất sắc, có thể nhanh chóng tạo thiện cảm ngay cả với người mới gặp lần đầu, vì vậy thường đại diện công ty đảm nhận các cuộc đàm phán quan trọng với chi nhánh ở nước ngoài.
テスト問題: