証拠
しょうこ - 「CHỨNG CỨ」 --- ◆ Bằng cớ◆ Bằng cứ◆ Chứng cớ◆ Chứng cứ◆ Tang chứng Dấu hiệu cho thấy một điều gì đó là thật.
英語定義:evidence(a) proof
日本語定義:1 事実・真実を明らかにする根拠となるもの。あかし。しるし。「証拠を残す」「動かぬ証拠」「論より証拠」
2 要証事実の存否について裁判官が判断を下す根拠となる資料。
類語
証左(しょうさ)
例文:
(3)朗らかにふるまっている自分の外づらとちがって、内づらでは死ということを常に考えている証拠に、死についての夢をよく見ます。
Trái với vẻ ngoài lúc nào cũng vui vẻ, cởi mở mà tôi thể hiện với mọi người, trong thâm tâm tôi luôn nghĩ về cái chết. Có lẽ chính vì vậy mà tôi thường xuyên mơ những giấc mơ liên quan đến cái chết.
(1)あれは両手の指を同時に動かすことが肉体と精神にすばらしくよいということの証拠なんです.」
Đó là bằng chứng cho việc vận động đồng thời các ngón tay ở hai bàn tay là điều tuyệt vời và tốt cho thể chất lẫn tinh thần.
(2)その男が犯人だという決定的な証拠は一つもない。
Không có một bằng chứng quyết định nào cho thấy người đàn ông đó là thủ phạm.
(4)警察は現場に残されていた指紋を重要な証拠として調べている。
Cảnh sát đang điều tra dấu vân tay còn sót lại tại hiện trường như một chứng cứ quan trọng.
(5)彼が事件当日にその場所にいたという証拠は見つかっていない。
Vẫn chưa tìm thấy bằng chứng nào cho thấy anh ta đã có mặt tại địa điểm đó vào ngày xảy ra vụ việc.
(6)彼女が日頃から努力を重ねてきた証拠に、難関資格試験にも一度で合格した。
Minh chứng cho việc cô ấy đã không ngừng nỗ lực hằng ngày là cô đã đỗ kỳ thi chứng chỉ khó ngay từ lần đầu tiên.
(7)この地域で少子化が進んでいる証拠として、小学校の統廃合が相次いでいることが挙げられる。
Việc các trường tiểu học liên tiếp bị sáp nhập có thể được xem là bằng chứng cho thấy tình trạng giảm tỷ lệ sinh đang diễn ra tại khu vực này.
(8)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Vì vậy, khi được hỏi ý kiến về kết quả bất ngờ hoặc hiện tượng không lường trước trong các cuộc phỏng vấn báo chí, họ luôn bắt đầu bằng cách nói "nếu điều đó là sự thật" trước khi đưa ra suy đoán. Việc yêu cầu bằng chứng chắc chắn và mạnh mẽ hơn đối với các lý thuyết tuyên bố kết quả quan trọng hơn cũng là vì lý do này
Trái với vẻ ngoài lúc nào cũng vui vẻ, cởi mở mà tôi thể hiện với mọi người, trong thâm tâm tôi luôn nghĩ về cái chết. Có lẽ chính vì vậy mà tôi thường xuyên mơ những giấc mơ liên quan đến cái chết.
(1)あれは両手の指を同時に動かすことが肉体と精神にすばらしくよいということの証拠なんです.」
Đó là bằng chứng cho việc vận động đồng thời các ngón tay ở hai bàn tay là điều tuyệt vời và tốt cho thể chất lẫn tinh thần.
(2)その男が犯人だという決定的な証拠は一つもない。
Không có một bằng chứng quyết định nào cho thấy người đàn ông đó là thủ phạm.
(4)警察は現場に残されていた指紋を重要な証拠として調べている。
Cảnh sát đang điều tra dấu vân tay còn sót lại tại hiện trường như một chứng cứ quan trọng.
(5)彼が事件当日にその場所にいたという証拠は見つかっていない。
Vẫn chưa tìm thấy bằng chứng nào cho thấy anh ta đã có mặt tại địa điểm đó vào ngày xảy ra vụ việc.
(6)彼女が日頃から努力を重ねてきた証拠に、難関資格試験にも一度で合格した。
Minh chứng cho việc cô ấy đã không ngừng nỗ lực hằng ngày là cô đã đỗ kỳ thi chứng chỉ khó ngay từ lần đầu tiên.
(7)この地域で少子化が進んでいる証拠として、小学校の統廃合が相次いでいることが挙げられる。
Việc các trường tiểu học liên tiếp bị sáp nhập có thể được xem là bằng chứng cho thấy tình trạng giảm tỷ lệ sinh đang diễn ra tại khu vực này.
(8)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Vì vậy, khi được hỏi ý kiến về kết quả bất ngờ hoặc hiện tượng không lường trước trong các cuộc phỏng vấn báo chí, họ luôn bắt đầu bằng cách nói "nếu điều đó là sự thật" trước khi đưa ra suy đoán. Việc yêu cầu bằng chứng chắc chắn và mạnh mẽ hơn đối với các lý thuyết tuyên bố kết quả quan trọng hơn cũng là vì lý do này