取材
しゅざい - 「THỦ TÀI」 --- ◆ Sự điều tra; sự lượm lặt; sự thu thập◆ Việc lấy đề tài; việc chọn đề tài ニュースや記事の情報材料を集めるために、話を聞くこと
英語定義:data collection
日本語定義:芸術作品や報道記事の題材・材料を、ある物事や事件などから取り集めること。「神話に取材した作品」「師走の街を取材する」
例文:
(1)テレビ局が消費者の傾向を取材する。
Đài truyền hình lấy tin về khuynh hướng người tiêu dùng.
()面接の最中に詳しくメモをすることは、記者のように職業的に取材に慣れている人でないと無理だが、本当に大事なポイントとか重要なキーワードくらいは、その場でメモできるだろう。
(2)・放送局の取材に応じる。
Phản hồi phỏng vấn của đài phát thanh.
(3)・インタビューする前に、相手から取材許可をと。
Trước khi phỏng vấn, hãy xin phép người được phỏng vấn.
(4)ここ十数年、 私は毎月、保育園の取材を行っていました。
Trong hơn mười năm trở lại đây, mỗi tháng tôi đều đến các trường mẫu giáo để thực hiện các buổi phỏng vấn và thu thập tư liệu.
(5)取材中は自然な感じで会話が進んでいたこともあって少し驚いたが、そう言われてみるとたしかに少し緊張しているように見えなくもない。
Vì trong lúc phỏng vấn cuộc trò chuyện diễn ra khá tự nhiên nên tôi có phần ngạc nhiên, nhưng khi được nói như vậy thì nghĩ lại, quả thật cũng có thể thấy người đó hơi căng thẳng.
(6)以前、若い人を取材して、なぜ言わないのかと訊いたときの返事は、「人にはそれぞ考え方があるのだから、とやかく言うことはできない」というものだった。
Trước đây, khi tôi phỏng vấn một người trẻ và hỏi tại sao họ không nói ra ý kiến của mình, câu trả lời nhận được là:"Vì mỗi người đều có cách suy nghĩ riêng, nên tôi không thể tùy tiện phê phán hay can thiệp vào chuyện của người khác được."
Đài truyền hình lấy tin về khuynh hướng người tiêu dùng.
()面接の最中に詳しくメモをすることは、記者のように職業的に取材に慣れている人でないと無理だが、本当に大事なポイントとか重要なキーワードくらいは、その場でメモできるだろう。
(2)・放送局の取材に応じる。
Phản hồi phỏng vấn của đài phát thanh.
(3)・インタビューする前に、相手から取材許可をと。
Trước khi phỏng vấn, hãy xin phép người được phỏng vấn.
(4)ここ十数年、 私は毎月、保育園の取材を行っていました。
Trong hơn mười năm trở lại đây, mỗi tháng tôi đều đến các trường mẫu giáo để thực hiện các buổi phỏng vấn và thu thập tư liệu.
(5)取材中は自然な感じで会話が進んでいたこともあって少し驚いたが、そう言われてみるとたしかに少し緊張しているように見えなくもない。
Vì trong lúc phỏng vấn cuộc trò chuyện diễn ra khá tự nhiên nên tôi có phần ngạc nhiên, nhưng khi được nói như vậy thì nghĩ lại, quả thật cũng có thể thấy người đó hơi căng thẳng.
(6)以前、若い人を取材して、なぜ言わないのかと訊いたときの返事は、「人にはそれぞ考え方があるのだから、とやかく言うことはできない」というものだった。
Trước đây, khi tôi phỏng vấn một người trẻ và hỏi tại sao họ không nói ra ý kiến của mình, câu trả lời nhận được là:"Vì mỗi người đều có cách suy nghĩ riêng, nên tôi không thể tùy tiện phê phán hay can thiệp vào chuyện của người khác được."
テスト問題:
N2 やってみよう
取材
a. 学期末試験の範囲を友達に<u>取材</u>しました。
b. デパートに買い物に行く前に、営業時間を<u>取材</u>しておこう。
c. インターネットは、簡単に地図を<u>取材</u>できるので便利です。
d. あの選手の練習の様子を<u>取材</u>したときは、とても緊張しました。
a. 学期末試験の範囲を友達に<u>取材</u>しました。
b. デパートに買い物に行く前に、営業時間を<u>取材</u>しておこう。
c. インターネットは、簡単に地図を<u>取材</u>できるので便利です。
d. あの選手の練習の様子を<u>取材</u>したときは、とても緊張しました。
N2 やってみよう
取材
a. クイズの答えが分からなかったので、ネットで<u>取材</u>した
b. 就職希望者を面接で<u>取材</u>して、内定者を決定した
c. 卒論を春くために、図書館の本で<u>取材</u>した。
d. 事件の現場を<u>取材</u>して、記事を書いた。
a. クイズの答えが分からなかったので、ネットで<u>取材</u>した
b. 就職希望者を面接で<u>取材</u>して、内定者を決定した
c. 卒論を春くために、図書館の本で<u>取材</u>した。
d. 事件の現場を<u>取材</u>して、記事を書いた。