鈍い
にぶい - 「ĐỘN」 --- ◆ Cùn◆ Đần độn; chậm chạp◆ Đùi
英語定義:dull、dull、slow、dumb、obtuse、dense、dull、dim、purblind、obtuse
日本語定義:1 刃物の切れ味が悪い。「ナイフの切れが―・い」⇔鋭い。
2㋐動きがのろい。動作が機敏でない。「客足が―・い」「動作の―・い動物」
㋑感覚が鋭敏でない。反応が遅い。「勘が―・い」「運動神経が―・い」⇔鋭い。
3 人の感覚を刺激する力が弱い。「―・い日差し」「―・い音」「―・い痛み」⇔鋭い。
類語
鈍感(どんかん) 無神経(むしんけい)
例文:
()ナイフは古くなると、切れ味が鈍くなってしまう。
Dao cũ thì độ sắc bị cùn.
()起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Lúc mới dậy đầu óc quay chậm. [giác quan, trực giác, thần kinh vận động…]
()二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ 2 năm trước bắt đầu cảm thấy đau ê ẩm quanh dạ dày. [ánh sáng, âm thanh…]
()今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Cầu thủ Tanaka hôm nay có lẽ vì mệt nên động tác chậm. [phản ứng, động tác…]
()疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt động tác chậm lại.
()疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
Dao cũ thì độ sắc bị cùn.
()起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Lúc mới dậy đầu óc quay chậm. [giác quan, trực giác, thần kinh vận động…]
()二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ 2 năm trước bắt đầu cảm thấy đau ê ẩm quanh dạ dày. [ánh sáng, âm thanh…]
()今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Cầu thủ Tanaka hôm nay có lẽ vì mệt nên động tác chậm. [phản ứng, động tác…]
()疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt động tác chậm lại.
()疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...