当面
とうめん - 「ĐƯƠNG DIỆN」 --- ◆ Hiện thời Trước mắt 現在直面していること(これからしばらく抱える課題) Những điều chúng ta hiện đang phải đối mặt (các vấn đề phải đối mặt trong thời gian tới).
英語定義:for the time being
日本語定義:1 じかに向き合うこと。まのあたりにすること。直面。「難局に当面する」
2 (副詞的にも用いる)さし迫っていること。さしあたり。「当面の急務」「当面問題はない」
→当座[用法]
類語
当座(とうざ) 当分(とうぶん)
例文:
(8)実用書などでは動画は効果的だろうが、小説に関しては、当面は紙の本のために書かれたものをそのまま電子化するだけだろう。
Đối với sách thực dụng thì video có thể rất hiệu quả, nhưng đối với tiểu thuyết thì trước mắt có lẽ chỉ là việc số hóa nguyên bản những tác phẩm vốn được viết cho sách giấy mà thôi.
(1)当面の課題は、対立している両者の関係の調整である。
Vấn đề trước mắt là điều chỉnh mối quan hệ giữa hai bên đang xung đột.
(2)商品の原価が上がったが、販売価格への影響は当面ないだろう。
Giá vốn của sản phẩm đã tăng, nhưng có lẽ trong thời gian trước mắt sẽ chưa ảnh hưởng đến giá bán.
(3)そこへ、いちいち親が首をつっこみ「一緒に悩み、一緒に考えよう」などとすることは、子供にとっては、ひどくわずらわしいことだし、親が加わることで当面の局面はいい方向へ転換するとしても、②長い目で見れば、あまりいい影響を残さない、というように思う。
Vào những chuyện như vậy, việc cha mẹ cứ xen vào từng chút một, rồi nói kiểu “cùng lo lắng, cùng suy nghĩ nhé” thực ra đối với con cái lại cực kỳ phiền phức; và dù trong tình huống trước mắt, nhờ có cha mẹ tham gia mà mọi việc có thể chuyển biến theo hướng tốt hơn đi nữa, thì về lâu dài, tôi cho rằng điều đó cũng không để lại ảnh hưởng tích cực mấy.
(4)当面の間、この店は営業時間を短縮します。
Trước mắt, cửa hàng này sẽ rút ngắn thời gian mở cửa.
(5)問題は多いが、当面はこの方法でやっていくしかない。
Vấn đề thì nhiều, nhưng trước mắt chỉ còn cách làm theo phương pháp này.
(6)新たな方針が決まるまでは、当面現行の制度を維持する方針だ。
Cho đến khi chính sách mới được quyết định, trước mắt sẽ duy trì hệ thống hiện hành.
(7)業績は回復傾向にあるものの、当面は慎重な経営判断が求められる。
Mặc dù kết quả kinh doanh đang có xu hướng phục hồi, nhưng trước mắt vẫn cần những quyết định quản lý thận trọng.
Đối với sách thực dụng thì video có thể rất hiệu quả, nhưng đối với tiểu thuyết thì trước mắt có lẽ chỉ là việc số hóa nguyên bản những tác phẩm vốn được viết cho sách giấy mà thôi.
(1)当面の課題は、対立している両者の関係の調整である。
Vấn đề trước mắt là điều chỉnh mối quan hệ giữa hai bên đang xung đột.
(2)商品の原価が上がったが、販売価格への影響は当面ないだろう。
Giá vốn của sản phẩm đã tăng, nhưng có lẽ trong thời gian trước mắt sẽ chưa ảnh hưởng đến giá bán.
(3)そこへ、いちいち親が首をつっこみ「一緒に悩み、一緒に考えよう」などとすることは、子供にとっては、ひどくわずらわしいことだし、親が加わることで当面の局面はいい方向へ転換するとしても、②長い目で見れば、あまりいい影響を残さない、というように思う。
Vào những chuyện như vậy, việc cha mẹ cứ xen vào từng chút một, rồi nói kiểu “cùng lo lắng, cùng suy nghĩ nhé” thực ra đối với con cái lại cực kỳ phiền phức; và dù trong tình huống trước mắt, nhờ có cha mẹ tham gia mà mọi việc có thể chuyển biến theo hướng tốt hơn đi nữa, thì về lâu dài, tôi cho rằng điều đó cũng không để lại ảnh hưởng tích cực mấy.
(4)当面の間、この店は営業時間を短縮します。
Trước mắt, cửa hàng này sẽ rút ngắn thời gian mở cửa.
(5)問題は多いが、当面はこの方法でやっていくしかない。
Vấn đề thì nhiều, nhưng trước mắt chỉ còn cách làm theo phương pháp này.
(6)新たな方針が決まるまでは、当面現行の制度を維持する方針だ。
Cho đến khi chính sách mới được quyết định, trước mắt sẽ duy trì hệ thống hiện hành.
(7)業績は回復傾向にあるものの、当面は慎重な経営判断が求められる。
Mặc dù kết quả kinh doanh đang có xu hướng phục hồi, nhưng trước mắt vẫn cần những quyết định quản lý thận trọng.