計算
けいさん - 「KẾ TOÁN」 --- ◆ Kế toán◆ Sự tính toán; tính toán
英語定義:calculation; count; c; calculus; computing
日本語定義:1 物の数量をはかり数えること。勘定。「計算が合う」
2 加減乗除など、数式に従って処理し数値を引き出すこと。演算。「損失額はざっと計算しても一億円」
3 結果や成り行きをある程度予測し、それを予定の一部に入れて考えること。「多少の失敗は計算に入れてある」「計算された演技」「計算外」
類語
勘定(かんじょう) 算定(さんてい) 算出(さんしゅつ)
例文:
(1)私は計算が苦⼿だ
Tôi không giỏi tính toán
旅⾏にいくらかかるか計算する
(2)旅⾏にいくらかかるか計算する
Tính toán chi phí đi du lịch
(3)台風による被害金額を計算したら100万円以上になった。
Khi chúng tôi tính toán mức độ thiệt hại do cơn bão gây ra thì con số đó là hơn 1 triệu yên.
()運転士になるためには、厳しいトレーニングが必要で、特に距離と時間から適当な速度を計算する訓練をしっかり受けなければならないそうだ。
Để trở thành lái tàu, phải trải qua quá trình huấn luyện rất nghiêm ngặt. Đặc biệt, người ta phải được đào tạo bài bản về kỹ năng tính toán tốc độ phù hợp dựa trên quãng đường và thời gian.
()そして私はたとえば、私の仕事場のようなところについては、計算し、設計することがほぼ出来るようになった、と思っている。
Chẳng hạn, tôi nghĩ rằng giờ đây đối với những nơi như môi trường làm việc của mình, tôi đã gần như có thể tự tính toán và thiết kế được.
()まあ、計算づくで結婚相手を決めようとする人もいるでしょうが、その裏には別の気持ちが動いていそうです。
Có lẽ cũng có những người chọn bạn đời hoàn toàn dựa trên sự tính toán thiệt hơn, nhưng đằng sau đó dường như vẫn còn có những cảm xúc hay động cơ khác chi phối.
()学校でも会社でも、「計算は速く正確にやれ」「厳密な答えを出せ」とばかり言われる。
Dù ở trường học hay nơi làm việc, người ta cũng chỉ luôn nhắc rằng: "Hãy tính toán thật nhanh và chính xác.", "Hãy đưa ra đáp án thật chặt chẽ và chính xác."
()文をネットから書き写したことが見つかり、教師に注意されることも、この世界では計算ずみと見える。
Có vẻ như trong thế giới này, ngay cả việc bị phát hiện là chép văn trên mạng rồi bị giáo viên nhắc nhở cũng đã được tính trước và chấp nhận như một phần trong kế hoạch.
Tôi không giỏi tính toán
旅⾏にいくらかかるか計算する
(2)旅⾏にいくらかかるか計算する
Tính toán chi phí đi du lịch
(3)台風による被害金額を計算したら100万円以上になった。
Khi chúng tôi tính toán mức độ thiệt hại do cơn bão gây ra thì con số đó là hơn 1 triệu yên.
()運転士になるためには、厳しいトレーニングが必要で、特に距離と時間から適当な速度を計算する訓練をしっかり受けなければならないそうだ。
Để trở thành lái tàu, phải trải qua quá trình huấn luyện rất nghiêm ngặt. Đặc biệt, người ta phải được đào tạo bài bản về kỹ năng tính toán tốc độ phù hợp dựa trên quãng đường và thời gian.
()そして私はたとえば、私の仕事場のようなところについては、計算し、設計することがほぼ出来るようになった、と思っている。
Chẳng hạn, tôi nghĩ rằng giờ đây đối với những nơi như môi trường làm việc của mình, tôi đã gần như có thể tự tính toán và thiết kế được.
()まあ、計算づくで結婚相手を決めようとする人もいるでしょうが、その裏には別の気持ちが動いていそうです。
Có lẽ cũng có những người chọn bạn đời hoàn toàn dựa trên sự tính toán thiệt hơn, nhưng đằng sau đó dường như vẫn còn có những cảm xúc hay động cơ khác chi phối.
()学校でも会社でも、「計算は速く正確にやれ」「厳密な答えを出せ」とばかり言われる。
Dù ở trường học hay nơi làm việc, người ta cũng chỉ luôn nhắc rằng: "Hãy tính toán thật nhanh và chính xác.", "Hãy đưa ra đáp án thật chặt chẽ và chính xác."
()文をネットから書き写したことが見つかり、教師に注意されることも、この世界では計算ずみと見える。
Có vẻ như trong thế giới này, ngay cả việc bị phát hiện là chép văn trên mạng rồi bị giáo viên nhắc nhở cũng đã được tính trước và chấp nhận như một phần trong kế hoạch.
テスト問題: