不信
ふしん - 「BẤT TÍN」 --- ◆ Bất tín◆ Sự không thành thật; sự bất tín; sự không trung thực
英語定義:impiety; insincerity; distrust
日本語定義:1 信じないこと。信用できないこと。「不信の念を抱く」「政治不信」
2 誠実でないこと。偽りの多いこと。不実。「不信行為」
3 信仰心がないこと。不信心。「不信の徒」
例文:
()誰かが去って不安になるのは、「自分の価値への不信感」から
Bất an khi ai đó rời đi xuất phát từ “cảm giác không tin vào giá trị bản thân”.
Bất an khi ai đó rời đi xuất phát từ “cảm giác không tin vào giá trị bản thân”.
テスト問題: