通常
つうじょう - THÔNG THƯỜNG --- ◆ Bình thường◆ Luân thường◆ Thông lệ◆ Thông thường; thường thường◆ Thường
英語定義:generally、in general、in the main、commonly、ordinarily、unremarkably、usually、normally、generally、mostly
日本語定義:特別でなく、普通の状態であること。世間一般にみられる状態であること。副詞的にも用いる。「―は家にいる」「―7時に起きる」
類語
普通(ふつう)
例文:
()一方、期限切れが近付いたものの価格を下げれば、消費者は新鮮で通常の価格のものと鮮度は少し落ちるが低価格のもののどちらかを選択できるようになる。
Mặt khác, nếu giảm giá đồ gần hết hạn thì người tiêu dùng có thể chọn giữa đồ tươi giá thường và đồ hơi kém tươi nhưng giá thấp.
Mặt khác, nếu giảm giá đồ gần hết hạn thì người tiêu dùng có thể chọn giữa đồ tươi giá thường và đồ hơi kém tươi nhưng giá thấp.