経過
けいか - KINH QUÁ --- Kinh qua◆ Luồng◆ Quá trình; sự trải qua; sự kinh qua 時間が過ぎていくこと。 Việc thời gian trôi qua. 物事の進行、変化。 Diễn tiến, biến đổi của sự vật sự việc. 時間の流れ Dòng thời gian
英語定義:course; progress; process; passing
日本語定義:1 時間が過ぎること。「一〇年の歳月が経過した」
2 ある時間内の物事の進行・変化のぐあい。成り行き。「手術後の経過は良好」「試合の途中経過」
3 ある場所・段階を通りすぎること。
「即是れ人類の当 (まさ) に―す可 (べ) き階級なり」
4 小さな天体が大きな天体の前面を通過する現象。
類語 成り行き(なりゆき)
例文:
(1)事件から三ヶ月が経過した。
Đã 3 tháng trôi qua kể từ vụ việc.
(2)時間数の項目で説明した通り、「日付・時刻」のデータタイプは1日を「1」として増えていくデータタイプなので、単純に差し引いて数値型に表記すれば経過日数が算出されます。
()時間が経過する
Thời gian trôi qua.
()また、食物の水分は形態保持だけではなく、その食物の味覚の保持にも役立っているわけで、日時がかなり経過して水分が減少した食物がまずくなってしまった経験があるでしょう。
Ngoài ra nước trong thức ăn không chỉ giữ hình thái mà còn giữ vị giác, chắc bạn từng trải nghiệm thức ăn để lâu nước giảm trở nên dở.
()勉強の途中で自分で、あるいは先生に、その途中経過をチェックしてもらう。
Trên con đường học tập đó, chúng ta có thể được sự kiểm tra quá trình từ bản thân hoặc từ thầy.
(3)事件から 3 ヶ月が経過した。
Vụ án đã trôi qua 3 tháng.
(4)初期の癌で昨年末に摘出手術をし定期検査を続けているが、 経過良好と言われている。
Do bị ung thư giai đoạn đầu, cuối năm ngoái, tôi đã tiến hành phẫu thuật cắt bỏ khối u và đang tiếp tục kiểm tra định kì, tôi được nói là đang có tiến triển tốt.
Đã 3 tháng trôi qua kể từ vụ việc.
(2)時間数の項目で説明した通り、「日付・時刻」のデータタイプは1日を「1」として増えていくデータタイプなので、単純に差し引いて数値型に表記すれば経過日数が算出されます。
()時間が経過する
Thời gian trôi qua.
()また、食物の水分は形態保持だけではなく、その食物の味覚の保持にも役立っているわけで、日時がかなり経過して水分が減少した食物がまずくなってしまった経験があるでしょう。
Ngoài ra nước trong thức ăn không chỉ giữ hình thái mà còn giữ vị giác, chắc bạn từng trải nghiệm thức ăn để lâu nước giảm trở nên dở.
()勉強の途中で自分で、あるいは先生に、その途中経過をチェックしてもらう。
Trên con đường học tập đó, chúng ta có thể được sự kiểm tra quá trình từ bản thân hoặc từ thầy.
(3)事件から 3 ヶ月が経過した。
Vụ án đã trôi qua 3 tháng.
(4)初期の癌で昨年末に摘出手術をし定期検査を続けているが、 経過良好と言われている。
Do bị ung thư giai đoạn đầu, cuối năm ngoái, tôi đã tiến hành phẫu thuật cắt bỏ khối u và đang tiếp tục kiểm tra định kì, tôi được nói là đang có tiến triển tốt.