光栄
こうえい - QUANG VINH --- ◆ Quang vinh; vinh quang; vinh hạnh; vinh hiển; vinh dự cảm thấy được người khác đánh giá cao hoặc được trao cho một cơ hội đặc biệt.
英語定義:honor
日本語定義:1 業績や行動を褒められたり、重要な役目を任されたりして、名誉に思うこと。また、そのさま。「―の至り」「身に過ぎて―なこと」
2 栄えること。栄えさせること。
類語
栄光(えいこう)栄誉(えいよ)栄冠(えいかん
例文:
(1)もし普段100歩しか歩けない障害者が、頑張ってその日に限り、山道を200歩歩いて力尽きたら、そここそがその人にとっての光栄ある山頂なのである。
Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ có thể đi được 100 bước, nhưng hôm đó cố gắng hết sức để đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi đó mới là đỉnh núi vinh quang đối với người ấy.
(2)社長から直接お褒めの言葉をいただき、大変光栄です。
Tôi vô cùng vinh dự khi được chính giám đốc khen ngợi.
(3)このような賞をいただき、光栄に思います。
Tôi cảm thấy rất vinh dự khi nhận được giải thưởng này.
(4)憧れの先生と一緒に仕事ができて光栄です。
Tôi rất vinh dự khi được làm việc cùng người thầy mà mình ngưỡng mộ.
(5)ご招待いただき、誠に光栄です。
Tôi thực sự rất vinh dự khi được mời.
Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ có thể đi được 100 bước, nhưng hôm đó cố gắng hết sức để đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi đó mới là đỉnh núi vinh quang đối với người ấy.
(2)社長から直接お褒めの言葉をいただき、大変光栄です。
Tôi vô cùng vinh dự khi được chính giám đốc khen ngợi.
(3)このような賞をいただき、光栄に思います。
Tôi cảm thấy rất vinh dự khi nhận được giải thưởng này.
(4)憧れの先生と一緒に仕事ができて光栄です。
Tôi rất vinh dự khi được làm việc cùng người thầy mà mình ngưỡng mộ.
(5)ご招待いただき、誠に光栄です。
Tôi thực sự rất vinh dự khi được mời.
テスト問題: