栄養
えいよう - 「VINH DƯỠNG」 --- ◆ Dinh dưỡng
英語定義:nutrition; nutrient; nourishment; alimentation; feeding
日本語定義:1 生物体が体外から物質を取り入れ、成長や活動に役立たせること。無機物のみを取り入れる独立栄養と、有機物も取り入れる従属栄養に分けられる。
2 栄養となる個々の物質。栄養素。また、それを含む食物。「―を取る」
類語
滋養(じよう) 養分(ようぶん)
例文:
(1)スナック菓子などばかり食べていると栄養のバランスが悪くなる。
Nếu suốt ngày chỉ ăn những thứ như bánh snack thì chế độ dinh dưỡng sẽ bị mất cân bằng.
(2)しかしその一方で、新たに見つけ出した食べものが毒性をもっていたり、栄養バランスが悪いものであれば、健康を損ね、最悪死に至る可能性があります。
Tuy nhiên, mặt khác, nếu những loại thức ăn mới tìm được lại có độc tính hoặc có thành phần dinh dưỡng mất cân đối, thì chúng có thể gây hại cho sức khỏe, thậm chí trong trường hợp xấu nhất còn có thể dẫn đến tử vong.
(3)多様なものから必要な栄養を少しずつ、しかも効率よく摂取していくことによって生きていく動物なのである。
Con người là loài động vật tồn tại bằng cách hấp thu từng chút một các chất dinh dưỡng cần thiết từ nhiều loại thực phẩm khác nhau, đồng thời thực hiện điều đó một cách hiệu quả.
(4)栄養ドリンクやコーヒーを飲んだりしても同様だ。
Dù có uống nước tăng lực hay cà phê thì cũng vậy.
(5)しかし、片道十キロずつ、往復二十キロを栄養不良の瘦せた体で歩くのは、楽な仕事ではない。
Thế nhưng, việc mỗi chiều đi bộ 10 km, tổng cộng 20 km cả đi lẫn về, với một cơ thể gầy gò vì suy dinh dưỡng, hoàn toàn không phải là một công việc nhẹ nhàng.
Nếu suốt ngày chỉ ăn những thứ như bánh snack thì chế độ dinh dưỡng sẽ bị mất cân bằng.
(2)しかしその一方で、新たに見つけ出した食べものが毒性をもっていたり、栄養バランスが悪いものであれば、健康を損ね、最悪死に至る可能性があります。
Tuy nhiên, mặt khác, nếu những loại thức ăn mới tìm được lại có độc tính hoặc có thành phần dinh dưỡng mất cân đối, thì chúng có thể gây hại cho sức khỏe, thậm chí trong trường hợp xấu nhất còn có thể dẫn đến tử vong.
(3)多様なものから必要な栄養を少しずつ、しかも効率よく摂取していくことによって生きていく動物なのである。
Con người là loài động vật tồn tại bằng cách hấp thu từng chút một các chất dinh dưỡng cần thiết từ nhiều loại thực phẩm khác nhau, đồng thời thực hiện điều đó một cách hiệu quả.
(4)栄養ドリンクやコーヒーを飲んだりしても同様だ。
Dù có uống nước tăng lực hay cà phê thì cũng vậy.
(5)しかし、片道十キロずつ、往復二十キロを栄養不良の瘦せた体で歩くのは、楽な仕事ではない。
Thế nhưng, việc mỗi chiều đi bộ 10 km, tổng cộng 20 km cả đi lẫn về, với một cơ thể gầy gò vì suy dinh dưỡng, hoàn toàn không phải là một công việc nhẹ nhàng.