接待
せったい - TIẾP ĐÃI --- tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp khách (đặc biệt là khách hàng, đối tác trong môi trường kinh doanh).
英語定義:reception
日本語定義:1 客をもてなすこと。もてなし。「得意先を―する」「―係」
2 人の集まるところなどで、一般の人に湯茶などを振る舞うこと。
3 寺の門前や往来に清水または湯茶を出しておき、通りがかりの修行僧に振る舞うこと。接待茶。《季 秋》「―の寺賑 (にぎは) しや松の奥/虚子」
類語
応対(おうたい) 応接(おうせつ)
例文:
(1)三つの星フレンチか「吉兆」に接待すればとりあえず場所は間違いないかもしれない。
Nếu tiếp đãi đối tác tại một nhà hàng Pháp đạt ba sao Michelin hoặc nhà hàng Kicchō , thì trước mắt có lẽ sẽ không chọn nhầm địa điểm.
Nếu tiếp đãi đối tác tại một nhà hàng Pháp đạt ba sao Michelin hoặc nhà hàng Kicchō , thì trước mắt có lẽ sẽ không chọn nhầm địa điểm.