退治
たいじ - THOÁI TRÌ --- ◆ Sự chinh phục; sự xóa bỏ; sự triệt; sự tiêu diệt; sự hủy diệt .
英語定義:extermination; conquest
日本語定義:1 悪いものや害を及ぼすものをうち滅ぼすこと。「ネズミを―する」「鬼―」
2 仏語。煩悩 (ぼんのう) や怠惰な心を断つこと。
類語
征討(せいとう) 征伐(せいばつ) 討伐(とうばつ)
例文:
()スギの花粉が入ってくると、人間の免疫システムが誤って作動し、吸血ダニ退治の物質を出す。
Khi phấn hoa tuyết tùng vào, hệ miễn dịch con người hoạt động nhầm, tiết chất diệt ve hút máu.
Khi phấn hoa tuyết tùng vào, hệ miễn dịch con người hoạt động nhầm, tiết chất diệt ve hút máu.
テスト問題: