過密
かみつ - QUÁ MẬT --- Đông đúc Dày đặc dùng với dân số, lịch trình, giao thông, đô thị 少しのゆとりもない。 Không có một chút thừa thãi nào. スケジュールが_ Lịch trình dày đặc. ある範囲・地域に集中しすぎている。 Tập trung quá nhiều vào một khu vực, phạm vi nào đó. 人・家が_ Con người/ Nhà cửa đông đúc.
英語定義:overcrowding; overpopulation
日本語定義:1 込みすぎていて、少しのゆとりもないこと。また、そのさま。「過密なスケジュール」「過密ダイヤ」
2 特に、人口・建物などがある地域に集中しすぎていること。また、そのさま。「過密都市」⇔過疎。
類語 すし詰め(すしづめ) 稠密(ちゅうみつ) 目白押し(めじろおし)
例文:
(1)今回の出張は過密なスケジュールで、ゆっくり食事する時間も なさそうだ。
Chuyến công tác lần này lịch trình dày đặc, có vẻ như đến thời gian ăn uống thong thả cũng không có.
(2)過密な都市部から地方へ移住したい人が増えている。
Người muốn di cư từ vùng thành thị đông đúc đến các địa phương đang tăng lên.
(3)首都圏では人口の過密が深刻な問題となっている。
Tình trạng dân số tập trung quá đông ở khu vực thủ đô đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
(4)過密なスケジュールのせいで、十分な休息を取る時間がなかった。
Do lịch trình quá dày đặc nên tôi không có đủ thời gian nghỉ ngơi.
(5)この路線は通勤時間帯になると過密状態になる。
Tuyến đường này trở nên quá tải vào giờ đi làm.
(6)過密化した都市では、住宅不足や環境問題が生じやすい。
Ở những đô thị bị quá tải dân số, tình trạng thiếu nhà ở và các vấn đề môi trường dễ phát sinh.
Chuyến công tác lần này lịch trình dày đặc, có vẻ như đến thời gian ăn uống thong thả cũng không có.
(2)過密な都市部から地方へ移住したい人が増えている。
Người muốn di cư từ vùng thành thị đông đúc đến các địa phương đang tăng lên.
(3)首都圏では人口の過密が深刻な問題となっている。
Tình trạng dân số tập trung quá đông ở khu vực thủ đô đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
(4)過密なスケジュールのせいで、十分な休息を取る時間がなかった。
Do lịch trình quá dày đặc nên tôi không có đủ thời gian nghỉ ngơi.
(5)この路線は通勤時間帯になると過密状態になる。
Tuyến đường này trở nên quá tải vào giờ đi làm.
(6)過密化した都市では、住宅不足や環境問題が生じやすい。
Ở những đô thị bị quá tải dân số, tình trạng thiếu nhà ở và các vấn đề môi trường dễ phát sinh.
テスト問題:
N1 やってみよう
過密
a. 雑誌で紹介されてから、この商品への<u>過密</u>な注文が続いているらしい。
b. 水質汚染に関して人々の抗讒が<u>過密</u>になり、政府は対策を迫られている。
c. 今回の出張は<u>過密</u>なスケジュールで、ゆっくり食事する時間もなさそうだ。
d. 春になると、この池の周りには、色とりどりの花が<u>過密</u>に咲き乱れる。
a. 雑誌で紹介されてから、この商品への<u>過密</u>な注文が続いているらしい。
b. 水質汚染に関して人々の抗讒が<u>過密</u>になり、政府は対策を迫られている。
c. 今回の出張は<u>過密</u>なスケジュールで、ゆっくり食事する時間もなさそうだ。
d. 春になると、この池の周りには、色とりどりの花が<u>過密</u>に咲き乱れる。