総合
そうごう - 「TỔNG HỢP」 --- ◆ Sự tổng hợp .(ý kiến)
英語定義:total; synthesis
日本語定義:1 個々別々のものを一つに合わせてまとめること。「全員の意見を―する」「各種目の得点を―する」
2
㋐《synthesis》分析的思考によってとらえられたいくつかの部分・要素を結び合わせて統一的に構成すること。⇔分析。
㋑《(ドイツ)Synthese》ヘーゲル弁証法で、相互に矛盾する定立と反定立とを止揚すること。合 (ごう) 。ジンテーゼ。
類語
総括(そうかつ)統括(とうかつ)包括(ほうかつ)一括(いっかつ)
例文:
(2)友達にテストの総合点で負けた。
Tôi đã thua bạn mình về tổng điểm của bài kiểm tra.
(1)だいたい、僕の人生は、いわゆる見たり、聞いたり、試したりで、それを総合して、こうあるべきだということで進んできた。
Nhìn chung, cuộc đời tôi được hình thành từ những gì tôi đã nhìn thấy, nghe thấy và tự mình trải nghiệm; rồi tổng hợp tất cả những điều đó lại để xác định điều gì là đúng đắn, điều gì nên làm, và cứ thế tiến bước.
(3)1947年に開設して以来、半世紀以上の歴史を持つ坂出市立病院は、人口6万人の坂出市民の健康を守り続けてきた総合病院だ。
Kể từ khi được thành lập vào năm 1947, Bệnh viện Thành phố Sakaide với lịch sử hơn nửa thế kỷ đã không ngừng bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho người dân thành phố Sakaide, nơi có khoảng 60.000 dân. Đây là một bệnh viện đa khoa.
(4)このことは、つまり、クラシック音楽というのは、長い曲を聞き通すこと、それも何かをしながらではなく集中して曲全体を聴き通すことであり、旋律やリズムあ音響といった現象的な快楽にとどまらない、総合的でドラマティックな体験であるということを示している。
Điều này cho thấy rằng thưởng thức nhạc cổ điển là việc lắng nghe trọn vẹn một tác phẩm dài từ đầu đến cuối với sự tập trung hoàn toàn, chứ không phải vừa nghe vừa làm việc khác. Đó là một trải nghiệm mang tính tổng thể và đầy kịch tính, vượt lên trên những khoái cảm cảm tính đơn thuần từ giai điệu, nhịp điệu hay âm thanh.
(5)今回の選考では、試験の成績だけでなく、面接や実務経験も含めて総合的に判断される。
Trong đợt tuyển chọn lần này, không chỉ kết quả thi mà cả phỏng vấn và kinh nghiệm thực tế cũng được đánh giá một cách tổng hợp.
(6)友達にテストの総合点で負けたが、苦手だった科目は前回より大きく伸びていた。
Tôi thua bạn về tổng điểm bài kiểm tra, nhưng môn học từng yếu đã tiến bộ đáng kể so với lần trước.
(7)だいたい、僕は見たり聞いたりしたことを総合して、自分なりの結論を導き出すようにしている。
Thông thường, tôi tổng hợp những gì mình nhìn thấy và nghe được để tự rút ra kết luận cho riêng mình.
(8)この大学には医療・福祉・教育を幅広く学べる総合学部が設置されている。
Trường đại học này có khoa tổng hợp, nơi sinh viên có thể học rộng về y tế, phúc lợi và giáo dục.
Tôi đã thua bạn mình về tổng điểm của bài kiểm tra.
(1)だいたい、僕の人生は、いわゆる見たり、聞いたり、試したりで、それを総合して、こうあるべきだということで進んできた。
Nhìn chung, cuộc đời tôi được hình thành từ những gì tôi đã nhìn thấy, nghe thấy và tự mình trải nghiệm; rồi tổng hợp tất cả những điều đó lại để xác định điều gì là đúng đắn, điều gì nên làm, và cứ thế tiến bước.
(3)1947年に開設して以来、半世紀以上の歴史を持つ坂出市立病院は、人口6万人の坂出市民の健康を守り続けてきた総合病院だ。
Kể từ khi được thành lập vào năm 1947, Bệnh viện Thành phố Sakaide với lịch sử hơn nửa thế kỷ đã không ngừng bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho người dân thành phố Sakaide, nơi có khoảng 60.000 dân. Đây là một bệnh viện đa khoa.
(4)このことは、つまり、クラシック音楽というのは、長い曲を聞き通すこと、それも何かをしながらではなく集中して曲全体を聴き通すことであり、旋律やリズムあ音響といった現象的な快楽にとどまらない、総合的でドラマティックな体験であるということを示している。
Điều này cho thấy rằng thưởng thức nhạc cổ điển là việc lắng nghe trọn vẹn một tác phẩm dài từ đầu đến cuối với sự tập trung hoàn toàn, chứ không phải vừa nghe vừa làm việc khác. Đó là một trải nghiệm mang tính tổng thể và đầy kịch tính, vượt lên trên những khoái cảm cảm tính đơn thuần từ giai điệu, nhịp điệu hay âm thanh.
(5)今回の選考では、試験の成績だけでなく、面接や実務経験も含めて総合的に判断される。
Trong đợt tuyển chọn lần này, không chỉ kết quả thi mà cả phỏng vấn và kinh nghiệm thực tế cũng được đánh giá một cách tổng hợp.
(6)友達にテストの総合点で負けたが、苦手だった科目は前回より大きく伸びていた。
Tôi thua bạn về tổng điểm bài kiểm tra, nhưng môn học từng yếu đã tiến bộ đáng kể so với lần trước.
(7)だいたい、僕は見たり聞いたりしたことを総合して、自分なりの結論を導き出すようにしている。
Thông thường, tôi tổng hợp những gì mình nhìn thấy và nghe được để tự rút ra kết luận cho riêng mình.
(8)この大学には医療・福祉・教育を幅広く学べる総合学部が設置されている。
Trường đại học này có khoa tổng hợp, nơi sinh viên có thể học rộng về y tế, phúc lợi và giáo dục.