通達
つうたつ - 「THÔNG ĐẠT」 --- ◆ Sự thông đạt; sự thông báo
英語定義:letter; circular notice; notification
日本語定義:1 告げ知らせること。特に、行政官庁がその所掌事務について、所管の機関や職員に文書で通知すること。また、その文書。古くは通牒 (つうちょう) 。「通達を出す」「厚生労働省通達」
2 ある物事に深く通じること。「ドイツ語に通達する」
3 すみずみまで通じること。また、とどこおりなく通じること。
例文:
()雇用契約を更新しない場合の正当な理由とは?通達方法も解説!
Lý do chính đáng khi không gia hạn hợp đồng lao động là gì? Giải thích cả cách thông báo!
(1)tuhocjlptさんからもメッセージ発信されていますが、私からも通達を出します。
Tuhocjlpt-san cũng đang gửi thông điệp, nhưng tôi cũng sẽ phát thông báo
Lý do chính đáng khi không gia hạn hợp đồng lao động là gì? Giải thích cả cách thông báo!
(1)tuhocjlptさんからもメッセージ発信されていますが、私からも通達を出します。
Tuhocjlpt-san cũng đang gửi thông điệp, nhưng tôi cũng sẽ phát thông báo