登録
とうろく - 「ĐĂNG LỤC」 --- ◆ Sự đăng ký; sổ sách đăng ký Đăngký Đăng ký
英語定義:record; entry; registration
日本語定義:1 帳簿や原簿に記し載せること。「メンバーとして登録する」
2 一定の事項を公証するために、行政官庁などに備えてある公簿に記載すること。
類語
登記(とうき)
例文:
()ユーチューブチャンネルを登録する
Đăng ký kênh YouTube.
()今、会員に登録するといろいろな特典がある。
Hiện đăng ký hội viên thì có nhiều ưu đãi.
()子どもがひばり市に住民登録あるいは外国人登録していること。
Trẻ có đăng ký cư trú hoặc đăng ký người nước ngoài tại thành phố Hibari.
Đăng ký kênh YouTube.
()今、会員に登録するといろいろな特典がある。
Hiện đăng ký hội viên thì có nhiều ưu đãi.
()子どもがひばり市に住民登録あるいは外国人登録していること。
Trẻ có đăng ký cư trú hoặc đăng ký người nước ngoài tại thành phố Hibari.
テスト問題: