放射
ほうしゃ - PHÓNG XẠ --- ◆ Phóng xạ◆ Phóng xạ .
英語定義:emission; radiation
日本語定義:1 一点からまっすぐ四方八方へ出すこと。また、四方八方へひろがり出ること。「中心から―する車の輻 (や) 」
2 物体が電磁波または粒子線の形でエネルギーを放出すること。また、その電磁波または粒子線。輻射 (ふくしゃ) 。
例文:
(1)ガンの治療法は手術・抗ガン剤,放射線などだが、この全でが体に大きな負担を与える。
Dù là phẫu thuật, hóa trị hay xạ trị thì tất cả các phương pháp điều trị ung thư này đều khiến cơ thể suy kiệt đáng kể.
(2)病院の検査であっても、なるべくなら放射線を浴びるのは避けたほうがいい。
Dù là trong quá trình kiểm tra tại bệnh viện, nếu có thể thì vẫn nên hạn chế việc tiếp xúc với tia bức xạ.
(3)今後は日本が細長い国で放射能の影響を受けていないすばらしい観光地が残っているとアピールしなければな-らない。
Trong thời gian tới, Nhật Bản cần nhấn mạnh với thế giới rằng ngoài những khu vực bị ảnh hưởng, đất nước này vẫn còn rất nhiều địa danh du lịch hấp dẫn hoàn toàn không chịu tác động của phóng xạ.
Dù là phẫu thuật, hóa trị hay xạ trị thì tất cả các phương pháp điều trị ung thư này đều khiến cơ thể suy kiệt đáng kể.
(2)病院の検査であっても、なるべくなら放射線を浴びるのは避けたほうがいい。
Dù là trong quá trình kiểm tra tại bệnh viện, nếu có thể thì vẫn nên hạn chế việc tiếp xúc với tia bức xạ.
(3)今後は日本が細長い国で放射能の影響を受けていないすばらしい観光地が残っているとアピールしなければな-らない。
Trong thời gian tới, Nhật Bản cần nhấn mạnh với thế giới rằng ngoài những khu vực bị ảnh hưởng, đất nước này vẫn còn rất nhiều địa danh du lịch hấp dẫn hoàn toàn không chịu tác động của phóng xạ.
テスト問題: