想像
そうぞう - TƯỞNG TƯỢNG --- ◆ Sự tưởng tượng
英語定義:fantasy; guess; imagination; phantasy
日本語定義:実際には経験していない事柄などを推し量ること。また、現実には存在しない事柄を心の中に思い描くこと。「―をたくましくする」「―上の動物」「縄文人の生活を―する」「―したとおりの結果になる」
類語
空想(くうそう) 夢想(むそう) 妄想(もうそう) 幻覚(げんかく)
例文:
(1)想像と現実は違う
Tưởng tượng và thực tế khác nhau
(2)100 年後の未来を想像する
Tưởng tượng về tương lai 100 năm sau
(5)好きな相手のことを一日中想像する
Suốt cả ngày cứ nghĩ về người mình thích.
(6)質問に対する彼女の答えは容易に想像できる
Câu trả lời của cô ấy cho câu hỏi đó có thể dễ dàng đoán được.
(7)将来の自分を想像してみた。
Tôi đã thử tưởng tượng về bản thân trong tương lai.
(8)つまり、私自身の結婚披露宴の会場で。と言えば、寛君と私が、どんなに長い付き合いであるか、容易に想像していただけるでしょう。
Nói cách khác, nếu tôi nói rằng chuyện đó diễn ra ngay tại tiệc cưới của chính tôi, thì hẳn mọi người cũng dễ hình dung được tôi và anh Hiroshi đã quen biết nhau lâu đến mức nào.
(3)仕事にどう取り組むか次第で、働く前に想像した「やりたいこと」以上におもしろい仕事が見つけられるもかしれない。
Tùy vào cách bạn tiếp cận công việc, biết đâu bạn sẽ tìm thấy một công việc còn thú vị hơn cả điều mình từng mong muốn trước khi đi làm.
(4)と言えば、寛君と私が、どんなに長い付き合いであるか、容易に想像していただけるでしょう。
Chỉ cần nói vậy thôi thì chắc mọi người cũng có thể dễ dàng hình dung được tôi và anh Hiroshi đã quen biết nhau lâu đến nhường nào.
Tưởng tượng và thực tế khác nhau
(2)100 年後の未来を想像する
Tưởng tượng về tương lai 100 năm sau
(5)好きな相手のことを一日中想像する
Suốt cả ngày cứ nghĩ về người mình thích.
(6)質問に対する彼女の答えは容易に想像できる
Câu trả lời của cô ấy cho câu hỏi đó có thể dễ dàng đoán được.
(7)将来の自分を想像してみた。
Tôi đã thử tưởng tượng về bản thân trong tương lai.
(8)つまり、私自身の結婚披露宴の会場で。と言えば、寛君と私が、どんなに長い付き合いであるか、容易に想像していただけるでしょう。
Nói cách khác, nếu tôi nói rằng chuyện đó diễn ra ngay tại tiệc cưới của chính tôi, thì hẳn mọi người cũng dễ hình dung được tôi và anh Hiroshi đã quen biết nhau lâu đến mức nào.
(3)仕事にどう取り組むか次第で、働く前に想像した「やりたいこと」以上におもしろい仕事が見つけられるもかしれない。
Tùy vào cách bạn tiếp cận công việc, biết đâu bạn sẽ tìm thấy một công việc còn thú vị hơn cả điều mình từng mong muốn trước khi đi làm.
(4)と言えば、寛君と私が、どんなに長い付き合いであるか、容易に想像していただけるでしょう。
Chỉ cần nói vậy thôi thì chắc mọi người cũng có thể dễ dàng hình dung được tôi và anh Hiroshi đã quen biết nhau lâu đến nhường nào.
テスト問題:
N2 やってみよう
想像
a. 彼は、一人で新しいゲームを<u>想像</u>した
b. 実際の生活は、<u>想像</u>していたのとは違った
c. 彼女の<u>想像</u>的な絵は、コンクールで賞を取った
d. <u>想像</u>を立てて生活する
a. 彼は、一人で新しいゲームを<u>想像</u>した
b. 実際の生活は、<u>想像</u>していたのとは違った
c. 彼女の<u>想像</u>的な絵は、コンクールで賞を取った
d. <u>想像</u>を立てて生活する