凶暴
- ---
例文:
()かつてライオンやトラを凶暴な動物、キツネやタヌキをずる賢い動物と見なしていた。
Ngày xưa coi sư tử, hổ là động vật hung dữ, cáo, lửng là động vật xảo quyệt.
Ngày xưa coi sư tử, hổ là động vật hung dữ, cáo, lửng là động vật xảo quyệt.
テスト問題: