暴力
ぼうりょく - BẠO LỰC --- ◆ Bạo lực
英語定義:brute force; force; violence
日本語定義:1 乱暴な力・行為。不当に使う腕力。「—を振るう」
2 合法性や正当性を欠いた物理的な強制力。
類語
暴行(ぼうこう) 愚行(ぐこう) 愚挙(ぐきょ) 非行(ひこう) 乱行(らんぎょう) 醜行(しゅうこう) 狼藉(ろうぜき)
例文:
(1)どんな理由があっても、暴力はいけない。
Dù có lý do gì đi nữa cũng không được bạo lực.
()暴力は絶対ダメ
Bạo lực tuyệt đối không được.
()弱い者に対して暴力を振るうのは最低だ。
Dùng bạo lực với người yếu là thấp kém nhất.
()しかし問題になるのは、人気を得ている漫画のほとんどが暴力的で刺激的だということである
Nhưng vấn đề là hầu hết truyện tranh nổi tiếng đều mang tính bạo lực và kích thích.
Dù có lý do gì đi nữa cũng không được bạo lực.
()暴力は絶対ダメ
Bạo lực tuyệt đối không được.
()弱い者に対して暴力を振るうのは最低だ。
Dùng bạo lực với người yếu là thấp kém nhất.
()しかし問題になるのは、人気を得ている漫画のほとんどが暴力的で刺激的だということである
Nhưng vấn đề là hầu hết truyện tranh nổi tiếng đều mang tính bạo lực và kích thích.