勝負
しょうぶ - THẮNG PHỤ --- ◆ Sự thắng hay thua; cuộc thi đấu; hiệp .
英語定義:contest; match; game
日本語定義:[名](スル)1 勝ち負け。勝敗。「勝負を争う」「一気に勝負をつける」
2 勝ち負けを決めようとして争うこと。「勝負の世界に生きる」「ここ一番の勝負に出る」「力の差がありすぎて勝負にならない」「実力で勝負する」
例文:
(1)ライバルの選手と勝負して、負けた。
Tôi thi đấu với đối thủ cạnh tranh và đã thua.
()スポーツマンも、体調を整えて準備をしてゆくが、勝負のときは、大変な集中力とともに、リラックスしていないといけない。
Vận động viên cũng điều chỉnh thể trạng chuẩn bị nhưng lúc quyết đấu cần cả khả năng tập trung lớn và thư giãn.
()どちらが足が速いか友達と勝負する。
Tôi thi đấu với đối thủ cạnh tranh và đã thua.
()スポーツマンも、体調を整えて準備をしてゆくが、勝負のときは、大変な集中力とともに、リラックスしていないといけない。
Vận động viên cũng điều chỉnh thể trạng chuẩn bị nhưng lúc quyết đấu cần cả khả năng tập trung lớn và thư giãn.
()どちらが足が速いか友達と勝負する。
テスト問題: