勝敗
しょうはい - THẮNG BẠI --- ◆ Sự thắng hay bại; thắng hay bại
英語定義:victory or defeat
日本語定義:勝つことと負けること。勝ち負け。勝負。「勝敗の分かれ目」「勝敗は時の運」
例文:
(1)この試合は、なかなか勝敗が決まらない。
Trận đấu này mãi vẫn không phân thắng bại.
()オリンピックで金メダルを争うような熾烈なスポーツもあれば、勝敗はともかくみんなで楽しく遊べばよいというスポーツもある。
Có môn thể thao khốc liệt tranh huy chương vàng Olympic, cũng có môn thắng thua mặc kệ, mọi người vui chơi là được.
()そして、ルールのもとで勝敗を競いますが、このことが楽しくないのであれば、スポーツをする価値はありません。
Và dưới quy tắc cạnh tranh thắng thua, nếu điều đó không vui thì không có giá trị chơi thể thao.
Trận đấu này mãi vẫn không phân thắng bại.
()オリンピックで金メダルを争うような熾烈なスポーツもあれば、勝敗はともかくみんなで楽しく遊べばよいというスポーツもある。
Có môn thể thao khốc liệt tranh huy chương vàng Olympic, cũng có môn thắng thua mặc kệ, mọi người vui chơi là được.
()そして、ルールのもとで勝敗を競いますが、このことが楽しくないのであれば、スポーツをする価値はありません。
Và dưới quy tắc cạnh tranh thắng thua, nếu điều đó không vui thì không có giá trị chơi thể thao.