参画
さんかく - THAM HỌA --- ◆ Tham gia (vào kế hoạch thành phố); tham gia (vào một mưu đồ); tham gia (vào một dự án)
英語定義:involution、engagement、involvement、participation
日本語定義:[名](スル)事業・政策などの計画に加わること。「法律案の作成に参画する」
例文:
()何とぞ、ご参画をお願いしたく、企画書を添付いたしましたので、ご検討のほど、よろしくお願い中し上げます。
(1)私は今年から新しい開発プロジェクトに参画しました。
Tôi đã tham gia vào dự án phát triển mới từ năm nay.
(2)海外事業に参画する機会をいただきました。
Tôi đã có cơ hội tham gia vào dự án kinh doanh ở nước ngoài.
(3)複数の企業が共同でこの研究開発に参画している。
Nhiều doanh nghiệp đang cùng tham gia vào hoạt động nghiên cứu và phát triển này.
(4)企画段階から参画することで、品質向上につながった。
Nhờ tham gia ngay từ giai đoạn lập kế hoạch nên đã góp phần nâng cao chất lượng.
(1)私は今年から新しい開発プロジェクトに参画しました。
Tôi đã tham gia vào dự án phát triển mới từ năm nay.
(2)海外事業に参画する機会をいただきました。
Tôi đã có cơ hội tham gia vào dự án kinh doanh ở nước ngoài.
(3)複数の企業が共同でこの研究開発に参画している。
Nhiều doanh nghiệp đang cùng tham gia vào hoạt động nghiên cứu và phát triển này.
(4)企画段階から参画することで、品質向上につながった。
Nhờ tham gia ngay từ giai đoạn lập kế hoạch nên đã góp phần nâng cao chất lượng.
テスト問題: