期限
きげん - KÌ HẠN --- Giới hạn◆ Kì hạn; hạn; thời hạn
英語定義:term; deadline
日本語定義:1 前もって決められた一定の時期・期間。「定期券の期限が切れる」「提出期限」
2 法律行為の効力の発生・消滅または債務の履行を、将来到達することの確実な事実の発生にかかわらせる付款 (ふかん) 。確定期限と不確定期限とがある。→付款
類語 期日(きじつ) 締め切り(しめきり)
例文:
(2)配布資料の原稿送付、及び欠席連絡の期限については変更ありません。
Về thời hạn gửi bản thảo của tài liệu phát tay và thời hạn thông báo nghỉ vắng mặt thì không có thay đổi gì.
(3)チケットの有効期限が切れたので更新する。
Vì vé đã hết hạn sử dụng nên tôi sẽ gia hạn/cập nhật lại.
(4)具体的に言えば、約束たし時間を守る。約束した仕事は約束した期限に仕上げる。
Nói một cách cụ thể, là phải giữ đúng thời gian đã hẹn. Công việc đã nhận thì phải hoàn thành trước thời hạn đã cam kết.
(1)指定の期限までに代金の振り込みがない場合、注文はキャンセルされます。
Nếu không chuyển khoản thanh toán trước thời hạn được chỉ định, đơn hàng sẽ bị hủy.
Về thời hạn gửi bản thảo của tài liệu phát tay và thời hạn thông báo nghỉ vắng mặt thì không có thay đổi gì.
(3)チケットの有効期限が切れたので更新する。
Vì vé đã hết hạn sử dụng nên tôi sẽ gia hạn/cập nhật lại.
(4)具体的に言えば、約束たし時間を守る。約束した仕事は約束した期限に仕上げる。
Nói một cách cụ thể, là phải giữ đúng thời gian đã hẹn. Công việc đã nhận thì phải hoàn thành trước thời hạn đã cam kết.
(1)指定の期限までに代金の振り込みがない場合、注文はキャンセルされます。
Nếu không chuyển khoản thanh toán trước thời hạn được chỉ định, đơn hàng sẽ bị hủy.
テスト問題:
N3 やってみよう
期限
a. このテレビは最近音が出ないときがあるので、そろそろ<u>期限</u>だと思う。
b. 東京行きの新幹線は<u>期限</u>より10分遅れて出発した。
c. 指定の<u>期限</u>までに代金の振り込みがない場合、注文はキャンセルされます。
d. 駅に4時に集まる約束だったのに、<u>期限</u>になっても誰も来ない。
a. このテレビは最近音が出ないときがあるので、そろそろ<u>期限</u>だと思う。
b. 東京行きの新幹線は<u>期限</u>より10分遅れて出発した。
c. 指定の<u>期限</u>までに代金の振り込みがない場合、注文はキャンセルされます。
d. 駅に4時に集まる約束だったのに、<u>期限</u>になっても誰も来ない。