発見
はっけん - PHÁT KIẾN --- ◆ Sự phát hiện
英語定義:discovery
日本語定義:世の中に知られていなかったものを見つけ出すこと。初めて見つけること。 「病原菌を-する」 〔英語 discovery の訳語。福沢諭吉「西洋事情」(1866~70年)にある。ただし,明治初期には一般化していない。「発明」を同義として用いた
例文:
()仕事とは、経験を重ねる中で「こういう仕事ではこういう工夫ができる」と自らが発見していくものだ。
Công việc là thứ tự phát hiện “trong công việc như thế có thể cải tiến thế này” qua trải nghiệm.
Công việc là thứ tự phát hiện “trong công việc như thế có thể cải tiến thế này” qua trải nghiệm.
テスト問題: