発覚
はっかく - PHÁT GIÁC --- ◆ Sự bộc lộ; sự phát giác; sự phát hiện 隠していたよくないことなどが明るみに出ること。 Chỉ những thứ như việc xấu bị giấu đi trở nên sáng tỏ. バレたらよくないものが+発覚 問題、不正など Những thứ bị lộ sẽ không tốt như vấn đề, việc bất hợp pháp.
英語定義:detection
日本語定義:隠していた罪・たくらみなどが人に知られること。 「不正融資が-する」
例文:
()死ぬ間際になって、彼の隠し子が発覚した。
Ngay trước khi chết, đứa con riêng của anh ta đã bị phát hiện.
(1)カンニングが発覚するとき、結果は認められません。
Khi gian lận bị phát giác, kết quả sẽ không được công nhận.
(2)そんなことをすれば、いずれ発覚し、マスコミが取り上げる事件となって、倒産に追いやられることはわかっている。
Nếu làm thế rồi cũng bị phát hiện, thành vụ việc truyền thông đưa tin, bị dồn đến phá sản là điều đã biết.
Ngay trước khi chết, đứa con riêng của anh ta đã bị phát hiện.
(1)カンニングが発覚するとき、結果は認められません。
Khi gian lận bị phát giác, kết quả sẽ không được công nhận.
(2)そんなことをすれば、いずれ発覚し、マスコミが取り上げる事件となって、倒産に追いやられることはわかっている。
Nếu làm thế rồi cũng bị phát hiện, thành vụ việc truyền thông đưa tin, bị dồn đến phá sản là điều đã biết.
テスト問題: