判明
はんめい - PHÁN MINH --- ◆ Sự phân biệt rõ ràng .
英語定義:determination
日本語定義:①はっきりとすること。明らかになること。 「投票結果が-する」
②〘論〙 概念の内包が明らかであって,他の諸概念とはっきり区別されているさま。 → 明晰(めいせき
例文:
(2)調査は約8万7千人の男女を対象に10年間にわたって行われたが、この調査の中でさらに判明したことがある。
Cuộc khảo sát được tiến hành trong suốt 10 năm đối với khoảng 87 nghìn nam nữ, và từ cuộc khảo sát này còn có thêm một phát hiện khác được làm sáng tỏ.
(1)彼が事件の犯人であることが判明した。
Đã xác định rằng anh ấy là thủ phạm của vụ án.
(3)調査の結果、システム障害の原因は設定ミスによるものであることが判明した。
Kết quả điều tra cho thấy nguyên nhân của sự cố hệ thống là do lỗi cấu hình.
(4)警察の捜査によって、事件に関与した人物の身元が判明した。
Thông qua quá trình điều tra của cảnh sát, danh tính của người liên quan đến vụ việc đã được làm rõ.
(5)追加検証を行ったところ、一部のデータが正しく連携されていなかったことが判明した。
Sau khi tiến hành kiểm tra bổ sung, đã phát hiện một phần dữ liệu không được liên kết chính xác.
(6)専門家による分析の結果、その古文書は想定よりもはるかに古い時代のものであることが判明した。
Kết quả phân tích của các chuyên gia cho thấy tài liệu cổ đó có niên đại xa xưa hơn nhiều so với dự đoán ban đầu.
(7)ですから、脳科学によってある事実が判明したとしても、それを価値観と混同してはいけません。
Vì vậy, cho dù khoa học thần kinh có làm sáng tỏ một sự thật nào đó đi nữa thì cũng không nên nhầm lẫn sự thật đó với các giá trị quan hay quan điểm đánh giá.
(8)この度、家庭用エアコン「A42-C4」について、弊社が2019年4月から8月の間に行ったホース修理の際に使用した金具に不具合があることが判明しました。
Chúng tôi vừa phát hiện rằng các linh kiện kim loại được sử dụng trong quá trình sửa chữa ống dẫn của máy điều hòa gia dụng A42-C4 từ tháng 4 đến tháng 8 năm 2019 có tồn tại lỗi.
(9)このたび、運動用シューズJST2におきまして、素材表示に誤りがあることが判明いたしました。
Chúng tôi vừa phát hiện rằng thông tin về chất liệu được ghi trên giày thể thao JST2 có sai sót.
Cuộc khảo sát được tiến hành trong suốt 10 năm đối với khoảng 87 nghìn nam nữ, và từ cuộc khảo sát này còn có thêm một phát hiện khác được làm sáng tỏ.
(1)彼が事件の犯人であることが判明した。
Đã xác định rằng anh ấy là thủ phạm của vụ án.
(3)調査の結果、システム障害の原因は設定ミスによるものであることが判明した。
Kết quả điều tra cho thấy nguyên nhân của sự cố hệ thống là do lỗi cấu hình.
(4)警察の捜査によって、事件に関与した人物の身元が判明した。
Thông qua quá trình điều tra của cảnh sát, danh tính của người liên quan đến vụ việc đã được làm rõ.
(5)追加検証を行ったところ、一部のデータが正しく連携されていなかったことが判明した。
Sau khi tiến hành kiểm tra bổ sung, đã phát hiện một phần dữ liệu không được liên kết chính xác.
(6)専門家による分析の結果、その古文書は想定よりもはるかに古い時代のものであることが判明した。
Kết quả phân tích của các chuyên gia cho thấy tài liệu cổ đó có niên đại xa xưa hơn nhiều so với dự đoán ban đầu.
(7)ですから、脳科学によってある事実が判明したとしても、それを価値観と混同してはいけません。
Vì vậy, cho dù khoa học thần kinh có làm sáng tỏ một sự thật nào đó đi nữa thì cũng không nên nhầm lẫn sự thật đó với các giá trị quan hay quan điểm đánh giá.
(8)この度、家庭用エアコン「A42-C4」について、弊社が2019年4月から8月の間に行ったホース修理の際に使用した金具に不具合があることが判明しました。
Chúng tôi vừa phát hiện rằng các linh kiện kim loại được sử dụng trong quá trình sửa chữa ống dẫn của máy điều hòa gia dụng A42-C4 từ tháng 4 đến tháng 8 năm 2019 có tồn tại lỗi.
(9)このたび、運動用シューズJST2におきまして、素材表示に誤りがあることが判明いたしました。
Chúng tôi vừa phát hiện rằng thông tin về chất liệu được ghi trên giày thể thao JST2 có sai sót.